Orbiit
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Tammeka II

Orbiit vs Tammeka II

Tỷ số chung cuộc: Orbiit 2-1 Tammeka II tại Esiliiga A, 22 tháng 9, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Orbiit thắng 1, hòa 2, Tammeka II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
M. Salong
Phong độ
WWLDW Orbiit
LWLWL Tammeka II
  1. 16' A. Dubõkin 1-0
  2. 22' 1-1 R. Tauts
  3. HT1-1
  4. 46' S. Paltsev M. Šatov
  5. 46' M. Jõgi S. Philips
  6. 63' M. Jõgi V. Šabanov
  7. 64' J. Rudomin S. Bazjukin
  8. 67' G. Suurpere H. Tiru
  9. 67' M. Naal R. Tauts
  10. 71' A. Verst G. Ivanov
  11. 80' A. Jõgi 2-1
  12. 90'+1 J. Malahhov A. Tjunin
  13. FT2-1

Đội hình

Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. A. Matrossov
  2. D. Kulikov
  3. A. Dubõkin
  4. D. Smirnov
  5. D. Vnukov
  6. S. Bazjukin ▼ 64'
  7. A. Tjunin ▼ 90'
  8. V. Kutuzov
  9. V. Smolin
  10. M. Šatov ▼ 46'
  11. A. Jõgi

Dự bị 5

  1. S. Paltsev ▲ 46'
  2. J. Rudomin ▲ 64'
  3. J. Malahhov ▲ 90'
  4. I. Šaškov
  5. M. Kharitanovich
Tammeka II HLV: I. Koser
  1. K. Kütt
  2. S. Tenno
  3. V. Šabanov ▼ 63'
  4. S. Kask
  5. T. Tekko
  6. S. Philips ▼ 46'
  7. R. Tauts ▼ 67'
  8. G. Ivanov ▼ 71'
  9. H. Tiru ▼ 67'
  10. P. Naaber
  11. M. Valtna

Dự bị 5

  1. M. Jõgi ▲ 63'
  2. M. Jõgi ▲ 63'
  3. G. Suurpere ▲ 67'
  4. M. Naal ▲ 67'
  5. A. Verst ▲ 71'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
80Ghi được70
39Thủng lưới57
2.22Bàn thắng mỗi trận1.94
15Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu