Vändra
2 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
Orbiit

Vändra vs Orbiit

Tỷ số chung cuộc: Vändra 2-4 Orbiit tại Esiliiga A, 24 tháng 7, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vändra thắng 0, hòa 2, Orbiit thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Vändra staadion, Vändra
Trọng tài
A. Kärtmann
Phong độ
LLLLW Vändra
WWLDW Orbiit
  1. HT0-0
  2. 46' M. Vaakmann T. Midenbritt
  3. 51' M. Šatov N. Volkov
  4. 51' 0-1 A. Dubõkin
  5. 54' 0-2 A. Dubõkin
  6. 55' 0-3 M. Bazyukin
  7. 58' A. Paabut R. Sõrmus
  8. 64' G. Kaas M. Kravtšenko
  9. 64' M. Babjak A. Dubõkin
  10. 67' V. Põldemaa H. Naano
  11. 68' T. Mangusson 1-3
  12. 75' V. Kulik M. Šatov
  13. 82' O. Ojala 2-3
  14. 90'+3 2-4 A. Jõgi
  15. FT2-4

Đội hình

Vändra HLV: T. Midenbritt
  1. H. Naano ▼ 67'
  2. T. Midenbritt ▼ 46'
  3. T. Mangusson
  4. I. Oja
  5. T. Eier
  6. C. Anderson
  7. M. Kravtšenko ▼ 64'
  8. R. Lepik
  9. K. Otto
  10. R. Sõrmus ▼ 58'
  11. O. Ojala

Dự bị 6

  1. M. Vaakmann ▲ 46'
  2. A. Paabut ▲ 58'
  3. G. Kaas ▲ 64'
  4. V. Põldemaa ▲ 67'
  5. A. Vesselov
  6. T. Teetsmann
Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. V. Smelkov
  2. B. Gritsjuk
  3. D. Kulikov
  4. N. Volkov ▼ 51'
  5. J. Malahhov
  6. A. Dubõkin ▼ 64'
  7. M. Bazyukin
  8. D. Vnukov
  9. S. Paltsev
  10. V. Smolin
  11. A. Jõgi

Dự bị 5

  1. M. Šatov ▲ 51'
  2. M. Babjak ▲ 64'
  3. V. Kulik ▲ 75'
  4. A. Makarov
  5. S. Bazjukin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
61Ghi được80
55Thủng lưới39
1.69Bàn thắng mỗi trận2.22
7Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu