Tartu SK 10
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rakvere Tarvas

Tartu SK 10 vs Rakvere Tarvas

Tỷ số chung cuộc: Tartu SK 10 4-0 Rakvere Tarvas tại Esiliiga A, 22 tháng 5, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tartu SK 10 thắng 5, hòa 1, Rakvere Tarvas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
M. Mikson
Phong độ
LWWWD Tartu SK 10
WLWWL Rakvere Tarvas
  1. HT0-0
  2. 46' E. Ojaste S. Serdjuk
  3. 46' A. Aunapuu T. Küngas
  4. 52' R. Valk A. Aunapuu
  5. 68' A. Mamontov 1-0
  6. 72' A. Pruttšenko11m 2-0
  7. 76' T. Laurson 3-0
  8. 77' E. Brandt T. Kiis
  9. 82' O. Avasoo T. Laurson
  10. 83' A. Derjabin Ergo Eessaar
  11. 85' M. Plado A. Pruttšenko
  12. 88' A. Pilvet R. Austa
  13. 90'+2 M. Plado 4-0
  14. FT4-0

Đội hình

Tartu SK 10 HLV: A. Borissov
  1. S. Serdjuk ▼ 46'
  2. R. Austa ▼ 88'
  3. Eero Eessaar ▼ 83'
  4. A. Usmanov
  5. T. Laurson ▼ 82'
  6. A. Mamontov
  7. L. Ott
  8. V. Vallades
  9. A. Pruttšenko ▼ 85'
  10. Ergo Eessaar ▼ 83'
  11. M. Vilismäe

Dự bị 5

  1. E. Ojaste ▲ 46'
  2. O. Avasoo ▲ 82'
  3. A. Derjabin ▲ 83'
  4. M. Plado ▲ 85'
  5. A. Pilvet ▲ 88'
Rakvere Tarvas HLV: R. Kuusik
  1. J. Sahkur
  2. J. Kaasik
  3. M. Saar
  4. R. Ööpik
  5. A. Tovstik
  6. J. Ljaš
  7. M. Gull
  8. T. Kiis ▼ 77'
  9. H. Hang
  10. S. Rannamäe
  11. T. Küngas ▼ 46'

Dự bị 4

  1. A. Aunapuu ▲ 46'
  2. R. Valk ▲ 52'
  3. E. Brandt ▲ 77'
  4. S. Susi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
58Ghi được68
67Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.89
6Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu