Brighton & Hove Albion U18
3 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C. U18

Brighton & Hove Albion U18 vs Chelsea F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion U18 3-4 Chelsea F.C. U18 tại U18 Premier League - South, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion U18 thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. U18 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 14
Sân vận động
American Express Elite Football Performance Centre, Lancing, West Sussex
Phong độ
WLWDL Brighton & Hove Albion U18
LWWLW Chelsea F.C. U18
  1. 37' 0-1 J. Vidal-Philbert · H. McGlinchey
  2. 44' H. McGlinchey
  3. HT0-1
  4. 46' W. Nutter O. Harrison
  5. 51' A. West · M. Hayden 1-1
  6. 65' 1-2 R. Kavuma-McQueen · W. Nutter
  7. 66' Y. Ibrahim R. Gorman
  8. 68' T. Silsby
  9. 69' 1-3 C. Ezenwata · R. Kavuma-McQueen
  10. 71' M. Washington J. Vidal-Philbert
  11. 73' A. West · Y. Ibrahim 2-3
  12. 76' J. Middleton D. Lane
  13. 76' M. Nicoll-Jazuli H. McGlinchey
  14. 78' R. Watson C. Holland
  15. 79' 2-4 C. Ezenwata
  16. 82' T. Silsby · S. Nti 3-4
  17. 86' H. Kasvosve N. Oriola
  18. 90' M. Nicoll Jazuli
  19. 90'+4 H. Sands
  20. 90'+7 R. Kavuma McQueen
  21. FT3-4

Đội hình

Brighton & Hove Albion U18 HLV: A. Brammer
  1. 1A. Mansell
  2. 4C. Mthunzi
  3. 2M. Hayden
  4. 5J. Vickers
  5. 3T. Outen
  6. 7N. Oriola ▼ 86'
  7. 10R. Gorman ▼ 66'
  8. 8S. Nti
  9. 6D. Lane ▼ 76'
  10. 9A. West
  11. 11T. Silsby

Dự bị 5

  1. 15Y. Ibrahim ▲ 66'
  2. 13J. Middleton ▲ 76'
  3. 14H. Kasvosve ▲ 86'
  4. 12T. Ferdinand
  5. 16S. Ademola
Chelsea F.C. U18 HLV: H. Sulaiman
  1. 1H. Sands
  2. 5H. McGlinchey ▼ 76'
  3. 4C. Diakite
  4. 3O. Subuloye
  5. 2J. Wheeler-Henry
  6. 6O. Harrison ▼ 46'
  7. 10Y. Idrissi
  8. 11R. Kavuma-McQueen
  9. 8C. Holland ▼ 78'
  10. 7J. Vidal-Philbert ▼ 71'
  11. 9C. Ezenwata

Dự bị 5

  1. 15W. Nutter ▲ 46'
  2. 12M. Washington ▲ 71'
  3. 16M. Nicoll-Jazuli ▲ 76'
  4. 14R. Watson ▲ 78'
  5. 13F. Bernal

Thống kê

01
40

So sánh

25Trận đấu27
46Ghi được69
56Thủng lưới54
1.84Bàn thắng mỗi trận2.56
2Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu