Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18
8 : 3
FT · Hiệp một 4:1
·
Crystal Palace F.C. U18

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 vs Crystal Palace F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 8-3 Crystal Palace F.C. U18 tại U18 Premier League - South, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 thắng 3, hòa 3, Crystal Palace F.C. U18 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 20
Phong độ
DLLWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18
WLLLL Crystal Palace F.C. U18
  1. 8' O. Kamara 1-0
  2. 10' H. Dudziak 2-0
  3. 18' C. Obi · H. Dudziak 3-0
  4. 25' 3-1 A. Heavenphản lưới
  5. 39' C. Obi 4-1
  6. HT4-1
  7. 46' A. Agbinone J. Gibbard
  8. 46' M. Dashi F. Marjoram
  9. 46' J. Grante H. Mustapha
  10. 49' 4-2 B. Casey · M. Dashi
  11. 50' C. Austin
  12. 51' C. Obi11m 5-2
  13. 53' O. Kamara · A. Heaven 6-2
  14. 58' E. Jemide
  15. 63' 6-3 J. Derry11m
  16. 65' A. Heaven
  17. 72' T. Julienne H. Dudziak
  18. 74' M. Lewis-Skelly
  19. 75' C. Redhead B. Casey
  20. 79' S. Williams F. Cowin
  21. 80' L. Copley J. Sweet
  22. 85' B. Akolbire I. Kabia
  23. 89' C. Obi · T. Julienne 7-3
  24. 90'+3 T. Julienne · J. Nichols 8-3
  25. FT8-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 HLV: J. Wilshere
  1. 1J. Porter
  2. 3J. Sweet ▼ 80'
  3. 2J. Nichols
  4. 8M. Rosiak
  5. 4B. Clarke
  6. 5A. Heaven
  7. 6M. Lewis-Skelly
  8. 10H. Dudziak ▼ 72'
  9. 11O. Kamara
  10. 7I. Kabia ▼ 85'
  11. 9C. Obi

Dự bị 5

  1. 12T. Julienne ▲ 72'
  2. 15L. Copley ▲ 80'
  3. 16B. Akolbire ▲ 85'
  4. 13O. Asemota
  5. 14Z. Shuaib
Crystal Palace F.C. U18 HLV: R. Quinn
  1. 1M. Hill
  2. 5G. King
  3. 2C. Walker-Smith
  4. 4C. Austin
  5. 6M. Jemide
  6. 11J. Gibbard ▼ 46'
  7. 8H. Mustapha ▼ 46'
  8. 7F. Marjoram ▼ 46'
  9. 10J. Derry
  10. 3F. Cowin ▼ 79'
  11. 9B. Casey ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 14A. Agbinone ▲ 46'
  2. 15M. Dashi ▲ 46'
  3. 12J. Grante ▲ 46'
  4. 16C. Redhead ▲ 75'
  5. 17S. Williams ▲ 79'

Thống kê

02
20

So sánh

24Trận đấu24
83Ghi được60
43Thủng lưới48
3.46Bàn thắng mỗi trận2.5
5Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu