Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18
1 : 7
FT · Hiệp một 1:2
·
Crystal Palace F.C. U18

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 vs Crystal Palace F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 1-7 Crystal Palace F.C. U18 tại U18 Premier League - South, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. U18 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 19
Sân vận động
Staplewood Training Ground, Southampton, Hampshire
Trọng tài
T. Copping
Phong độ
WWWLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18
WLLLL Crystal Palace F.C. U18
  1. 6' R. Chavez-Munoz N. Boot
  2. 13' 0-1 H. Mustapha · Z. Marsh
  3. 38' 0-2 F. Umeh · F. Marjoram
  4. 44' T. Higgs 1-2
  5. 45'+8 F. Bell
  6. HT1-2
  7. 46' R. Evans I. Bailey
  8. 46' A. Prescott S. Davis
  9. 52' R. Evans
  10. 53' 1-3 Z. Marsh · F. Umeh
  11. 56' R. Cardines J. Grante
  12. 57' A. Agbinone F. Umeh
  13. 66' 1-4 Z. Marsh · H. Mustapha
  14. 67' E. Hartness J. Andrews
  15. 69' 1-5 Z. Marsh
  16. 72' Adler Nascimento Z. Marsh
  17. 76' C. Austin D. Reid
  18. 82' 1-6 D. Obou
  19. 87' J. Squires
  20. 87' 1-7 A. Agbinone · Adler Nascimento
  21. FT1-7

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 HLV: J. Newton
  1. 1Mohamed Adli
  2. 2S. Davis ▼ 46'
  3. 11J. Lett
  4. 5T. Dobson-Ventura
  5. 3T. Edmondson
  6. 4N. Boot ▼ 6'
  7. 6J. Squires
  8. 8I. Bailey ▼ 46'
  9. 10J. Andrews ▼ 67'
  10. 7W. Merry
  11. 9T. Higgs

Dự bị 5

  1. 15R. Chavez-Munoz ▲ 6'
  2. 16R. Evans ▲ 46'
  3. 14A. Prescott ▲ 46'
  4. 12E. Hartness ▲ 67'
  5. 13J. Jeffries
Crystal Palace F.C. U18 HLV: R. Quinn
  1. 1W. Eastwood
  2. 3V. Williams
  3. 5J. Grante ▼ 56'
  4. 6E. Jemide
  5. 8D. Reid ▼ 76'
  6. 11D. Obou
  7. 4F. Bell
  8. 10H. Mustapha
  9. 2F. Marjoram
  10. 7F. Umeh ▼ 57'
  11. 9Z. Marsh ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 12R. Cardines ▲ 56'
  2. 15A. Agbinone ▲ 57'
  3. 16Adler Nascimento ▲ 72'
  4. 14C. Austin ▲ 76'
  5. 13M. Hill

Thống kê

02
10

So sánh

22Trận đấu22
45Ghi được60
58Thủng lưới41
2.05Bàn thắng mỗi trận2.73
2Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu