Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
6 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C. U18

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 vs Liverpool F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 6-1 Liverpool F.C. U18 tại U18 Premier League - North, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 thắng 5, hòa 0, Liverpool F.C. U18 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - North · North · Vòng 23
Sân vận động
Academy of Light Training Ground, Sunderland, Tyne and Wear
Phong độ
LWWDL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
LLDWW Liverpool F.C. U18
  1. 43' J. Upton
  2. 43' T. Proctor
  3. 45' C. Forsyth
  4. HT0-0
  5. 49' T. Proctor 1-0
  6. 50' M. Neill 2-0
  7. 56' M. Neill · C. Dinsdale 3-0
  8. 59' 3-1 J. Sonni-Lambie · A. Onanuga
  9. 60' J. Bradshaw D. Esdaille
  10. 60' E. Airoboma A. Ayman
  11. 66' L. Hunt 4-1
  12. 69' M. Neill11m 5-1
  13. 73' O. O'Connor A. Onanuga
  14. 78' A. Chung 6-1
  15. 81' J. Upton
  16. 81' J. Upton
  17. 82' H. Hunter A. Chung
  18. 85' S. Lonmeni Kareem Ahmed
  19. 87' A. Bowman C. Forsyth
  20. 87' K. Munyakazi C. Dinsdale
  21. 87' C. Shakespeare L. Hunt
  22. FT6-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 HLV: J. Moore
  1. 1B. Metcalf
  2. 11B. Hester
  3. 3F. Cowin
  4. 2G. Bell
  5. 5C. Forsyth ▼ 87'
  6. 4L. Hunt ▼ 87'
  7. 10C. Dinsdale ▼ 87'
  8. 8T. Proctor
  9. 6J. Neild
  10. 7A. Chung ▼ 82'
  11. 9M. Neill

Dự bị 5

  1. 14H. Hunter ▲ 82'
  2. 12A. Bowman ▲ 87'
  3. 17K. Munyakazi ▲ 87'
  4. 15C. Shakespeare ▲ 87'
  5. 13F. Robertson
Liverpool F.C. U18 HLV: M. Bridge-Wilkinson
  1. 1B. Hall
  2. 2D. Esdaille ▼ 60'
  3. 5L. Enahoro-Marcus
  4. 3C. Williams
  5. 11A. Onanuga ▼ 73'
  6. 8B. Trueman
  7. 7A. Ayman ▼ 60'
  8. 6J. Upton
  9. 4I. Moran
  10. 10Kareem Ahmed ▼ 85'
  11. 9J. Sonni-Lambie

Dự bị 5

  1. 16J. Bradshaw ▲ 60'
  2. 12E. Airoboma ▲ 60'
  3. 15O. O'Connor ▲ 73'
  4. 14S. Lonmeni ▲ 85'
  5. 13D. Bernard

Thống kê

02
21

So sánh

25Trận đấu25
58Ghi được43
56Thủng lưới75
2.32Bàn thắng mỗi trận1.72
5Giữ sạch lưới1
21Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu