Wolverhampton Wanderers F.C. U18
2 : 7
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18

Wolverhampton Wanderers F.C. U18 vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. U18 2-7 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 tại U18 Premier League - North, 10 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. U18 thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - North · North · Vòng 19
Sân vận động
Sir Jack Hayward Training Ground, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
A. Clarke
Phong độ
LLLLL Wolverhampton Wanderers F.C. U18
LWWDL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
  1. 10' T. Roberts · F. Harper 1-0
  2. 16' 1-1 C. Wilson
  3. 29' H. Fieldson
  4. HT1-1
  5. 49' 1-2 B. Middlemas
  6. 52' 1-3 O. Bainbridge · C. Wilson
  7. 55' M. Burke
  8. 57' L. Shahar F. Mabete
  9. 60' T. Watson E. Moore
  10. 63' 1-4 B. Middlemas
  11. 65' N. Fraser · L. Shahar 2-4
  12. 68' 2-5 B. Middlemas
  13. 71' F. Salmon H. Birtwistle
  14. 75' A. Francis-Burrell M. Kaleta
  15. 76' H. Jones C. Wilson
  16. 77' 2-6 H. Jones · B. Middlemas
  17. 81' A. Keto-Diyawa
  18. 84' W. Dowling L. Salkeld
  19. 88' 2-7 M. Burke · T. Watson
  20. FT2-7

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. U18 HLV: S. Davis
  1. 1S. Amos
  2. 6K. Kandola
  3. 5F. Mabete ▼ 57'
  4. 7H. Birtwistle ▼ 71'
  5. 3A. Keto-Diyawa
  6. 2M. Kaleta ▼ 75'
  7. 8J. Esen
  8. 4F. Harper
  9. 11T. Roberts
  10. 10O. Jeys-Farmer
  11. 9N. Fraser

Dự bị 5

  1. 12L. Shahar ▲ 57'
  2. 16F. Salmon ▲ 71'
  3. 14A. Francis-Burrell ▲ 75'
  4. 15B. Burgess
  5. 13J. Storer
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 HLV: J. Hewitson
  1. 4C. Wilson ▼ 76'
  2. 1H. Bond
  3. 2K. Tshaka
  4. 5H. Fieldson
  5. 6B. Williams
  6. 3O. Bainbridge
  7. 7E. Moore ▼ 60'
  8. 10W. Cain
  9. 8M. Burke
  10. 9B. Middlemas
  11. 11L. Salkeld ▼ 84'

Dự bị 4

  1. 12T. Watson ▲ 60'
  2. 15H. Jones ▲ 76'
  3. 14W. Dowling ▲ 84'
  4. 13D. Cameron

Thống kê

01
20

So sánh

26Trận đấu26
41Ghi được39
46Thủng lưới48
1.58Bàn thắng mỗi trận1.5
5Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu