Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
7 : 5
FT · Hiệp một 3:2
·
Leeds United U18

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 vs Leeds United U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 7-5 Leeds United U18 tại U18 Premier League - North, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 thắng 6, hòa 2, Leeds United U18 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - North · North · Vòng 13
Sân vận động
Academy of Light Training Ground, Sunderland, Tyne and Wear
Trọng tài
D. Bradley
Phong độ
LWWDL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
LWLLW Leeds United U18
  1. 5' 0-1 L. Thomas · K. Carole
  2. 16' H. Gardiner · C. Rigg 1-1
  3. 25' 1-2 L. Thomas
  4. 42' J. Littlewood
  5. 45'+1 H. Christy
  6. 45'+2 O. Grainger C. Coleman
  7. 45'+3 H. Gardiner11m 2-2
  8. 45'+6 H. Gardiner11m 3-2
  9. HT3-2
  10. 46' M. Spencer L. Bradbury
  11. 46' C. Ferguson M. Picksley
  12. 58' J. Jones 4-2
  13. 59' 4-3 J. Buchan
  14. 61' L. Bell
  15. 63' H. Gardiner 5-3
  16. 65' C. Rigg · H. Gardiner 6-3
  17. 67' 6-4 B. Andreucci · M. Spencer
  18. 72' J. Waters H. Jones
  19. 77' 6-5 L. Thomas11m
  20. 82' B. Creamer H. Gardiner
  21. 82' W. Cain 7-5
  22. 90'+1 K. Beattie O. Bainbridge
  23. FT7-5

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 HLV: J. Hewitson
  1. 1A. Richardson
  2. 5L. Bell
  3. 9H. Gardiner ▼ 82'
  4. 4S. Singh
  5. 6B. Williams
  6. 3O. Bainbridge ▼ 90'
  7. 8W. Cain
  8. 2J. Jones
  9. 7B. Middlemas
  10. 11C. Rigg
  11. 10H. Jones ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 12J. Waters ▲ 72'
  2. 14B. Creamer ▲ 82'
  3. 15K. Beattie ▲ 90'
  4. 13H. Bond
  5. 16E. Moore
Leeds United U18 HLV: S. Gardner
  1. 1H. Christy
  2. 6J. Littlewood
  3. 5S. Godden
  4. 4C. Coleman ▼ 45'
  5. 10L. Bradbury ▼ 46'
  6. 8J. Buchan
  7. 7M. Picksley ▼ 46'
  8. 11L. Thomas
  9. 2J. Richards
  10. 3K. Carole
  11. 9B. Andreucci

Dự bị 5

  1. 12O. Grainger ▲ 45'
  2. 14M. Spencer ▲ 46'
  3. 15C. Ferguson ▲ 46'
  4. 13D. Toulson
  5. 16M. Wilson

Thống kê

01
11

So sánh

26Trận đấu26
39Ghi được66
48Thủng lưới70
1.5Bàn thắng mỗi trận2.54
4Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu