Watford F.C. U21
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Charlton Athletic U21

Watford F.C. U21 vs Charlton Athletic U21

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. U21 3-1 Charlton Athletic U21 tại Giải Professional Development League, 20 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Watford F.C. U21 thắng 4, hòa 0, Charlton Athletic U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải Professional Development League · Vòng 20
Sân vận động
University College London, Shenley, Hertfordshire
Phong độ
WDDWL Watford F.C. U21
LDWDW Charlton Athletic U21
  1. 2' A. Sanghrajka 1-0
  2. 15' M. Smith11m 2-0
  3. 41' 2-1 E. Brown11m
  4. HT2-1
  5. 78' A. Sanghrajka 3-1
  6. FT3-1

Đội hình

Watford F.C. U21 HLV: Charlie John Daniels
    Charlton Athletic U21 HLV: C. Lock

      Bảng xếp hạng

      #Câu lạc bộ TrBànHSĐ
      1
      Brentford F.C. U21
      28 67 - 34 +33 58
      1
      Sheffield United U21
      28 58 - 39 +19 52
      2
      AFC Bournemouth U21
      28 67 - 47 +20 50
      2
      Peterborough United U21
      28 66 - 52 +14 48
      3
      Huddersfield Town U21
      28 59 - 50 +9 48
      3
      Swansea City U21
      28 69 - 50 +19 48
      4
      Watford F.C. U21
      28 69 - 53 +16 45
      4
      Wigan Athletic U21
      28 67 - 58 +9 38
      5
      Charlton Athletic U21
      28 58 - 49 +9 40
      5
      Hull City A.F.C. U21
      28 49 - 53 -4 37
      6
      Barnsley F.C. U21
      28 51 - 58 -7 37
      6
      Cardiff City U21
      28 48 - 39 +9 40
      7
      Coventry City U21
      28 46 - 63 -17 35
      7
      Millwall F.C. U21
      28 48 - 52 -4 36
      8
      Bristol City F.C. U21
      28 45 - 54 -9 35
      8
      Sheffield Wednesday F.C. U21
      28 49 - 63 -14 30
      9
      Fleetwood Town F.C. U21
      28 36 - 63 -27 23
      9
      Queens Park Rangers U21
      28 51 - 61 -10 33
      10
      Colchester United U21
      28 40 - 77 -37 24
      10
      Crewe Alexandra U21
      28 41 - 69 -28 23

      So sánh

      37Trận đấu37
      87Ghi được73
      71Thủng lưới74
      2.35Bàn thắng mỗi trận1.97
      5Giữ sạch lưới5
      30Trên 2.5 bàn30
      49Hiệp hai44

      Đối đầu

      Trang trận đấu