Manchester City F.C. vs Coventry City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-0 Coventry City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Trọng tài
- Paul Tierney, England
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- LWLLL Coventry City F.C.
- 19' Milan van Ewijk
- 26' E. Haaland · A. Semenyo 1-0
- HT1-0
- 63' ▲ C. Yirenkyi ▼ F. Onyeka
- 63' ▲ L. Tchaouna ▼ J. Rudoni
- 66' ▲ P. Foden ▼ R. Cherki
- 71' ▲ E. Simms ▼ T. Awoniyi
- 71' ▲ B. Thomas-Asante ▼ E. Mason-Clark
- 76' ▲ A. Bouaddi ▼ E. Fernandez
- 85' ▲ G. Hamer ▼ J. Dasilva
- 87' ▲ R. McAidoo ▼ I. Ndiaye
- 90'+5 Abdukodir Khusanov
- 90'+2 Ethan Pinnock
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Donnarumma 8.9
- 45A. Khusanov 7.0
- 3R. Dias 7.9
- 6M. Guehi 7.3
- 24J. Gvardiol 7.2
- 17E. Fernandez ▼ 76' 7.2
- 5E. Anderson 8.3
- 42A. Semenyo ⇢ 6.9
- 10R. Cherki ▼ 66' 7.2
- 7I. Ndiaye ▼ 87' 6.3
- 9E. Haaland ⚽ 8.7
Dự bị 9
- 28G. Rulli
- 21R. Ait-Nouri
- 82R. Lewis
- 27M. Nunes
- 56R. McAidoo ▲ 87' 6.9
- 75F. Samba
- 8M. Kovacic
- 47P. Foden ▲ 66' 6.2
- 32A. Bouaddi ▲ 76' 6.6
- 19C. Rushworth 7.2
- 24A. Amenda 6.6
- 4B. Thomas 8.5
- 2E. Pinnock 6.9
- 27M. van Ewijk 6.9
- 16F. Onyeka ▼ 63' 6.5
- 6M. Grimes 6.7
- 3J. Dasilva ▼ 85' 6.9
- 5J. Rudoni ▼ 63' 6.3
- 10E. Mason-Clark ▼ 71' 6.2
- 14T. Awoniyi ▼ 71' 6.2
Dự bị 9
- 25D. Bentley
- 29V. Torp
- 22J. Latibeaudiere
- 9E. Simms ▲ 71' 6.3
- 7T. Sakamoto
- 8C. Yirenkyi ▲ 63' 6.2
- 38G. Hamer ▲ 85' 6.3
- 23B. Thomas-Asante ▲ 71' 6.3
- 18L. Tchaouna ▲ 63' 6.6
Thống kê
01⚑4
⚑520
78%Kiểm soát bóng22%
15Dứt điểm12
4Trúng đích3
5Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
4Phạt góc5
5Việt vị2
7Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
819Chuyền bóng220
751Chuyền chính xác140
92%Chính xác chuyền64%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 8 - 1 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | 7 - 2 | +5 | 10 | |
| 3 | 4 | 5 - 2 | +3 | 8 | |
| 4 | 4 | 10 - 9 | +1 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 6 | |
| 6 | 4 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 7 | 4 | 5 - 3 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | 7 - 10 | -3 | 6 | |
| 9 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 4 | 7 - 6 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 13 | 3 | 8 - 5 | +3 | 4 | |
| 14 | 4 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 6 - 7 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 17 | 4 | 0 - 5 | -5 | 2 | |
| 18 | 4 | 4 - 7 | -3 | 1 | |
| 19 | 4 | 1 - 7 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | 0 - 5 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship
So sánh
8Trận đấu8
16Ghi được9
8Thủng lưới13
2Bàn thắng mỗi trận1.13
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai5