Hull City A.F.C. U21
3 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
AFC Bournemouth U21

Hull City A.F.C. U21 vs AFC Bournemouth U21

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. U21 3-4 AFC Bournemouth U21 tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. U21 thắng 1, hòa 0, AFC Bournemouth U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Group Stage · Vòng 5
Sân vận động
The Dransfield Stadium, North Ferriby, East Yorkshire
Phong độ
LWDLD Hull City A.F.C. U21
LWWWL AFC Bournemouth U21
  1. 15' 0-1 A. Howardphản lưới
  2. 33' 0-2 H. William · D. Ndimukum
  3. 45'+1 0-3 M. Dacosta Gonzalez
  4. HT0-3
  5. 72' C. McCarthy · E. J. Devine 1-3
  6. 76' H. Parker 2-3
  7. 90' 2-4 M. Dacosta Gonzalez · C. Osborne
  8. 90'+4 H. Vaughan · A. Howard 3-4
  9. FT3-4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C. U21
6 11 - 10 +1 12
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
6 10 - 3 +7 15
1
Colchester United U21
6 15 - 12 +3 10
1
Ipswich Town U21
6 12 - 4 +8 13
1
Nottingham Forest F.C. U21
6 10 - 3 +7 16
1
Sheffield United U21
6 14 - 7 +7 18
1
Watford F.C. U21
6 12 - 10 +2 10
1
West Bromwich Albion U21
6 13 - 10 +3 13
2
AFC Bournemouth U21
6 15 - 10 +5 11
2
Blackburn Rovers U21
6 10 - 8 +2 8
2
Brentford F.C. U21
6 16 - 5 +11 12
2
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
6 13 - 10 +3 10
2
Charlton Athletic U21
6 9 - 14 -5 10
2
Queens Park Rangers U21
6 11 - 9 +2 10
2
Stoke City U21
6 10 - 12 -2 6
2
Swansea City U21
6 14 - 9 +5 10
3
Bromley F.C. U21
6 7 - 11 -4 9
3
Cardiff City U21
6 15 - 12 +3 7
3
Derby County U21
6 15 - 12 +3 5
3
Exeter U21
6 4 - 7 -3 7
3
Hull City A.F.C. U21
6 12 - 12 0 6
3
L Orient U21
6 11 - 12 -1 8
3
Leicester City U21
6 11 - 9 +2 6
3
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
6 9 - 11 -2 7
4
Birmingham City U21
6 5 - 17 -12 2
4
Bristol City F.C. U21
6 10 - 18 -8 4
4
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
6 10 - 12 -2 5
4
Coventry City U21
6 7 - 10 -3 6
4
Luton Town U21
6 8 - 19 -11 3
4
Millwall F.C. U21
6 7 - 17 -10 1
4
Preston North End U21
6 6 - 11 -5 5
4
Stockport County F.C. U21
6 11 - 17 -6 6

So sánh

34Trận đấu39
61Ghi được90
65Thủng lưới68
1.79Bàn thắng mỗi trận2.31
3Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu