Tottenham Hotspur U21
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion U21

Tottenham Hotspur U21 vs Brighton & Hove Albion U21

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur U21 1-3 Brighton & Hove Albion U21 tại Premier League 2 Division One, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur U21 thắng 1, hòa 0, Brighton & Hove Albion U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Semi-finals
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DWDLW Tottenham Hotspur U21
WLDDW Brighton & Hove Albion U21
  1. 27' L. Black
  2. 29' 0-1 N. Atom
  3. HT0-1
  4. 50' M. Hardy
  5. 56' 0-2 S. Nti · N. Oriola
  6. 59' M. Melia11m 1-2
  7. 65' C. Mackley J. Robertson
  8. 72' K. Shaw S. Nti
  9. 79' 1-3 K. Shaw · C. Mackley
  10. 80' L. Furnell-Gill M. Hardy
  11. 81' M. Adewole T. Thompson
  12. 81' E. Lehane R. Kyerematen
  13. 90'+4 E. Lehane
  14. 90'+4 M. McFadden R. Russell-Denny
  15. 90' A. West T. Silsby
  16. FT1-3

Đội hình

Tottenham Hotspur U21 HLV: Wayne Burnett
  1. 1C. Bloedorn
  2. 2J. Rowswell
  3. 5M. Hardy ▼ 80'
  4. 4D. J. Cassanova
  5. 3C. Logan
  6. 8L. Black
  7. 6R. Kyerematen ▼ 81'
  8. 7J. Wilson
  9. 10R. Russell-Denny ▼ 90'
  10. 11T. Thompson ▼ 81'
  11. 9M. Melia

Dự bị 5

  1. 13S. Archer
  2. 16M. Adewole ▲ 81'
  3. 12L. Furnell-Gill ▲ 80'
  4. 14M. McFadden ▲ 90'
  5. 15E. Lehane ▲ 81'
Brighton & Hove Albion U21 HLV: Shannon Ruth
  1. 1S. Hall
  2. 2Z. Albarus
  3. 4B. Barclay
  4. 5N. Atom
  5. 3S. Keogh
  6. 6J. Middleton
  7. 8J. Robertson ▼ 65'
  8. 7T. Silsby ▼ 90'
  9. 10H. Howell
  10. 11N. Oriola
  11. 9S. Nti ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 13S. Jensen
  2. 12C. Mackley ▲ 65'
  3. 14K. Shaw ▲ 72'
  4. 16J. Belmont
  5. 15A. West ▲ 90'

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

31Trận đấu35
61Ghi được60
62Thủng lưới43
1.97Bàn thắng mỗi trận1.71
6Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu