Brighton & Hove Albion U21
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C. U21

Brighton & Hove Albion U21 vs Everton F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion U21 5-0 Everton F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion U21 thắng 2, hòa 0, Everton F.C. U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 20
Phong độ
WLDDW Brighton & Hove Albion U21
LDLLW Everton F.C. U21
  1. 42' N. Oriola · H. Howell 1-0
  2. 45'+4 J. Beaumont-Clark K. Boakye
  3. HT1-0
  4. 46' R. Welch
  5. 46' S. March J. Robertson
  6. 59' A. Thomas
  7. 59' N. Oriola · C. Tasker 2-0
  8. 60' O. Benjamin F. Gomez
  9. 60' M. Matos C. Loney
  10. 61' B. Barclay
  11. 61' J. Belmont H. Howell
  12. 71' L. Davis C. Bates
  13. 72' F. Simmonds
  14. 78' J. Middleton C. Mackley
  15. 85' H. Mills N. Oriola
  16. 86' S. Nti · H. Mills 3-0
  17. 90' J. Belmont 4-0
  18. 90' T. Silsby · J. Belmont 5-0
  19. FT5-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion U21 HLV: Shannon Ruth
  1. 1S. Hall
  2. 2C. Tasker
  3. 5B. Barclay
  4. 4F. Simmonds
  5. 3S. Keogh
  6. 6C. Mackley ▼ 78'
  7. 8J. Robertson ▼ 46'
  8. 14T. Silsby
  9. 10H. Howell ▼ 61'
  10. 11N. Oriola ▼ 85'
  11. 9S. Nti

Dự bị 5

  1. 13S. Jensen
  2. 16H. Mills ▲ 85'
  3. 12J. Middleton ▲ 78'
  4. 15J. Belmont ▲ 61'
  5. 7S. March ▲ 46'
Everton F.C. U21 HLV: Paul Tait
  1. 1D. Lukjanciks
  2. 2O. Samuels-Smith
  3. 5A. Thomas
  4. 4R. Welch
  5. 3J. Van Schoor
  6. 6C. Bates ▼ 71'
  7. 8F. Gomez ▼ 60'
  8. 7K. Boakye ▼ 45'
  9. 10A. Akarakiri
  10. 11S. Pita
  11. 9C. Loney ▼ 60'

Dự bị 5

  1. 12G. Gospel-Eze
  2. 14L. Davis ▲ 71'
  3. 16J. Beaumont-Clark ▲ 45'
  4. 17O. Benjamin ▲ 60'
  5. 15M. Matos ▲ 60'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

35Trận đấu35
60Ghi được60
43Thủng lưới68
1.71Bàn thắng mỗi trận1.71
9Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu