Blackburn Rovers U21
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Nottingham Forest F.C. U21

Blackburn Rovers U21 vs Nottingham Forest F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers U21 0-3 Nottingham Forest F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 12 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers U21 thắng 3, hòa 0, Nottingham Forest F.C. U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 10
Phong độ
WLLWL Blackburn Rovers U21
DLWLW Nottingham Forest F.C. U21
  1. 11' A. Whitehall
  2. 16' B. McClure
  3. 32' 0-1 F. Smith · Z. Abbott
  4. HT0-1
  5. 46' I. Dunn H. Higgins
  6. 48' 0-2 J. Thompson · A. Whitehall
  7. 52' C. Olson
  8. 52' 0-3 K. Thompson · A. Berry
  9. 62' I. Tyjon
  10. 63' M. Decandia
  11. 66' K. Clarke A. Whitehall
  12. 66' L. Sillah K. Thompson
  13. 70' P. Farkas A. McCoy
  14. 80' D. Odogun I. Tyjon
  15. 80' C. Nwosu B. McClure
  16. 80' M. Orr A. Berry
  17. 82' J. Thompson
  18. 86' C. Nwosu
  19. 87' Yellow Card
  20. 90'+1 L. Kelley-Quinn J. Garrett
  21. FT0-3

Đội hình

Blackburn Rovers U21 HLV: Mike Sheron Nigel
  1. 1A. Khan
  2. 2L. Houghton
  3. 5M. Decandia
  4. 4C. Olson
  5. 3H. Pates
  6. 8J. Garrett ▼ 90'
  7. 6F. Vare
  8. 7Z. Stritch
  9. 10I. Tyjon ▼ 80'
  10. 11A. McCoy ▼ 70'
  11. 9H. Higgins ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 15I. Dunn ▲ 46'
  2. 16P. Farkas ▲ 70'
  3. 12L. Kelley-Quinn ▲ 90'
  4. 14D. Odogun ▲ 80'
  5. 13B. Wolsoncroft
Nottingham Forest F.C. U21 HLV: Warren Garton Joyce
  1. 1L. Campbell
  2. 2Z. Abbott
  3. 5J. Hanks
  4. 6B. Hammond
  5. 3J. Sinclair
  6. 4J. Thompson
  7. 7F. Smith
  8. 8B. McClure ▼ 80'
  9. 11K. Thompson ▼ 66'
  10. 9A. Berry ▼ 80'
  11. 10A. Whitehall ▼ 66'

Dự bị 5

  1. 17K. Clarke ▲ 66'
  2. 12O. Grainger
  3. 14C. Nwosu ▲ 80'
  4. 16M. Orr ▲ 80'
  5. 15L. Sillah ▲ 66'

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

33Trận đấu42
47Ghi được51
70Thủng lưới49
1.42Bàn thắng mỗi trận1.21
4Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu