Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C. U21

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 vs Liverpool F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 2-3 Liverpool F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 9 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 10
Phong độ
WDDWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
DLDWL Liverpool F.C. U21
  1. 20' E. Myles 1-0
  2. 25' 1-1 A. Nallo
  3. 31' Yellow Card
  4. 45'+1 Yellow Card
  5. HT1-1
  6. 46' C. Ewing L. Chambers
  7. 48' B. Ameen · D. Jones 2-1
  8. 60' K. Figueroa W. Wright
  9. 65' Yellow Card
  10. 71' S. Rowland B. Gee
  11. 71' B. Trueman K. Kelly
  12. 78' Yellow Card
  13. 79' B. Forbes E. Myles
  14. 82' 2-2 K. Figueroa
  15. 83' Yellow Card
  16. 85' A. Bridge T. Chilvers
  17. 85' A. Domeracki L. Towler
  18. 90'+5 Yellow Card
  19. 90' 2-3 K. Figueroa · C. Ewing
  20. FT2-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 HLV: Alan Neilson
  1. 1C. Ansen
  2. 2T. Adelusi
  3. 4C. Wilson
  4. 5B. Gee ▼ 71'
  5. 3T. Williams
  6. 7B. Ameen
  7. 6M. Bracking
  8. 8L. Towler ▼ 85'
  9. 11T. Chilvers ▼ 85'
  10. 9D. Jones
  11. 10E. Myles ▼ 79'

Dự bị 5

  1. 13L. Lines
  2. 12A. Bridge ▲ 85'
  3. 14A. Domeracki ▲ 85'
  4. 15S. Rowland ▲ 71'
  5. 16B. Forbes ▲ 79'
Liverpool F.C. U21 HLV: Robert John Page
  1. 1A. Pecsi
  2. 2J. Davidson
  3. 3W. Lucky
  4. 4A. Nallo
  5. 5L. Chambers ▼ 46'
  6. 8T. Pilling
  7. 6K. Kelly ▼ 71'
  8. 7K. Morrison
  9. 10M. Laffey
  10. 11T. Kone-Doherty
  11. 9W. Wright ▼ 60'

Dự bị 5

  1. 13K. Misciur
  2. 12C. Pinnington
  3. 14C. Ewing ▲ 46'
  4. 15B. Trueman ▲ 71'
  5. 16K. Figueroa ▲ 60'

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

30Trận đấu24
50Ghi được53
60Thủng lưới44
1.67Bàn thắng mỗi trận2.21
2Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu