West Ham United U21
3 : 3
FT · Hiệp một 3:0
·
Brighton & Hove Albion U21

West Ham United U21 vs Brighton & Hove Albion U21

Tỷ số chung cuộc: West Ham United U21 3-3 Brighton & Hove Albion U21 tại Premier League 2 Division One, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: West Ham United U21 thắng 4, hòa 2, Brighton & Hove Albion U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 5
Phong độ
DLLDW West Ham United U21
WLDDW Brighton & Hove Albion U21
  1. 7' J. Landers 1-0
  2. 8' J. Landers · M. Kante 2-0
  3. 12' N. Atom
  4. 17' J. Knight
  5. 24' J. Landers 3-0
  6. 29' R. Battrum
  7. HT3-0
  8. 46' C. Mackley N. Atom
  9. 50' 3-1 S. Nti · N. Oriola
  10. 52' 3-2 J. Belmont · J. Robertson
  11. 54' J. Robertson
  12. 63' A. Dike J. Landers
  13. 68' L. Brown E. Adiele
  14. 73' P. Fearon
  15. 75' T. Akpata G. Caliste
  16. 75' E. Sowunmi R. Battrum
  17. 78' T. Silsby H. Howell
  18. 85' 3-3 J. Belmont · T. Silsby
  19. 86' A. Golambeckis
  20. 88' Y. Owusu J. Knight
  21. 90'+9 M. Kante
  22. 90'+5 H. Mills J. Robertson
  23. FT3-3

Đội hình

West Ham United U21 HLV: Mark Robson
  1. 1T. Wooster
  2. 2R. Battrum ▼ 75'
  3. 5A. Golambeckis
  4. 6E. Mayers
  5. 3R. Oyebade
  6. 8M. Kante
  7. 4P. Fearon
  8. 7J. Medine
  9. 10G. Caliste ▼ 75'
  10. 11E. Adiele ▼ 68'
  11. 9J. Landers ▼ 63'

Dự bị 5

  1. 13R. Byrne
  2. 12A. Dike ▲ 63'
  3. 14T. Akpata ▲ 75'
  4. 15E. Sowunmi ▲ 75'
  5. 16L. Brown ▲ 68'
Brighton & Hove Albion U21 HLV: Shannon Ruth
  1. 1N. Ramming
  2. 2B. Barclay
  3. 5N. Atom ▼ 46'
  4. 4F. Simmonds
  5. 3S. Keogh
  6. 7N. Oriola
  7. 6J. Knight ▼ 88'
  8. 8J. Robertson ▼ 90'
  9. 10H. Howell ▼ 78'
  10. 11S. Nti
  11. 9J. Belmont

Dự bị 5

  1. 13S. Jensen
  2. 12Y. Owusu ▲ 88'
  3. 14T. Silsby ▲ 78'
  4. 15C. Mackley ▲ 46'
  5. 16H. Mills ▲ 90'

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

40Trận đấu35
82Ghi được60
66Thủng lưới43
2.05Bàn thắng mỗi trận1.71
10Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu