Leicester City U21
3 : 6
FT · Hiệp một 2:4
·
Tottenham Hotspur U21

Leicester City U21 vs Tottenham Hotspur U21

Tỷ số chung cuộc: Leicester City U21 3-6 Tottenham Hotspur U21 tại Premier League 2 Division One, 19 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Leicester City U21 thắng 1, hòa 1, Tottenham Hotspur U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 4
Phong độ
DLLLL Leicester City U21
WDLWW Tottenham Hotspur U21
  1. 2' 0-1 L. Williams-Barnett
  2. 21' O. Aluko · K. Gray 1-1
  3. 28' 1-2 L. Williams-Barnett
  4. 32' Y. Akhamrich
  5. 33' S. Thomas · L. Briggs 2-2
  6. 39' 2-3 R. Kyerematen
  7. 41' 2-4 L. Williams-Barnett · R. Russel-Denny
  8. HT2-4
  9. 55' J. Evans · O. Aluko 3-4
  10. 67' T. Thompson C. Olusesi
  11. 68' L. Black O. Irow
  12. 69' D. J. Cassanova
  13. 71' A. Fisken S. Thomas
  14. 75' 3-5 R. Kyerematen · T. Thompson
  15. 78' W. Lawrence T. Neale
  16. 78' K. Otchere M. Golding
  17. 85' 3-6 L. Black · L. Williams-Barnett
  18. 88' T. Onanaye L. Briggs
  19. 89' R. Egan-Riley J. Byfield
  20. 89' D. Batty L. Williams-Barnett
  21. 90'+2 O. Aluko
  22. 90'+4 C. Logan T. Ashcroft
  23. FT3-6

Đội hình

Leicester City U21 HLV: Leon McSweeney
  1. 1S. Bausor
  2. 2O. Aluko
  3. 3B. Cover
  4. 6T. Neale ▼ 78'
  5. 5M. Ali
  6. 4K. Gray
  7. 10M. Golding ▼ 78'
  8. 8L. Briggs ▼ 88'
  9. 9J. Evans
  10. 7W. Marcal
  11. 11S. Thomas ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 13J. Donohue
  2. 14A. Fisken ▲ 71'
  3. 18L. Hutchinson
  4. 12W. Lawrence ▲ 78'
  5. 15T. Onanaye ▲ 88'
  6. 16K. Otchere ▲ 78'
  7. 17R. Carr
Tottenham Hotspur U21 HLV: Wayne Burnett
  1. 1L. Gunter
  2. 2D. J. Cassanova
  3. 3T. Ashcroft ▼ 90'
  4. 5P. Arganese-McDermott
  5. 4J. Byfield ▼ 89'
  6. 6C. Olusesi ▼ 67'
  7. 7Y. Akhamrich
  8. 8R. Russel-Denny
  9. 10L. Williams-Barnett ▼ 89'
  10. 9R. Kyerematen
  11. 11O. Irow ▼ 68'

Dự bị 5

  1. 13R. Egan-Riley ▲ 89'
  2. 15C. Logan ▲ 90'
  3. 16T. Thompson ▲ 67'
  4. 22L. Black ▲ 68'
  5. 14D. Batty ▲ 89'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

35Trận đấu31
71Ghi được61
72Thủng lưới62
2.03Bàn thắng mỗi trận1.97
5Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu