West Bromwich Albion U21
4 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21

West Bromwich Albion U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion U21 4-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 tại Premier League 2 Division One, 14 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion U21 thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 26
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Phong độ
LLDWW West Bromwich Albion U21
DLDDL Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
  1. 15' C. Deeming 1-0
  2. 27' E. Sule · A. Williams 2-0
  3. 29' 2-1 C. Sagoe Jr · K. Edwards
  4. 38' 2-2 W. Sweet · S. Oulad M'Hand
  5. HT2-2
  6. 47' C. Deeming · E. Sule 3-2
  7. 48' E. Sule · H. Whitwell 4-2
  8. 50' A. Williams
  9. 62' L. Copley C. Sagoe Jr
  10. 62' E. Quesada-Thorn M. Washington
  11. 62' K. Ranson J. Gower
  12. 74' R. Hall M. Crowther
  13. 74' D. Iddrisa C. Deeming
  14. 77' J. Mohammed
  15. 78' S. Oulad M'Hand11mhỏng 11m
  16. 80' A. Harriman-Annous J. Henry-Francis
  17. 82' D. Ranger E. Sule
  18. 82' S. Mandey H. Whitwell
  19. 87' S. Mandey
  20. 88' A. D. Iddrisa
  21. 89' A. Harriman-Annous
  22. 90'+6 4-3 K. Edwards11m
  23. FT4-3

Đội hình

West Bromwich Albion U21 HLV: R. Beale
  1. 1B. Cisse
  2. 2A. Williams
  3. 5M. Diomande
  4. 7D. Nelson
  5. 3M. Parker
  6. 6J. Mohammed
  7. 11F. Heard
  8. 10H. Whitwell ▼ 82'
  9. 8C. Deeming ▼ 74'
  10. 4M. Crowther ▼ 74'
  11. 9E. Sule ▼ 82'

Dự bị 5

  1. 15R. Hall ▲ 74'
  2. 12D. Iddrisa ▲ 74'
  3. 14D. Ranger ▲ 82'
  4. 16S. Mandey ▲ 82'
  5. 13L. Brady
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 HLV: M. Ali
  1. 1J. Porter
  2. 5W. Sweet
  3. 2M. Rosiak
  4. 4B. Clarke
  5. 3M. Washington ▼ 62'
  6. 10S. Oulad M'Hand
  7. 6J. Henry-Francis ▼ 80'
  8. 8J. Gower ▼ 62'
  9. 9K. Edwards
  10. 11C. Sagoe Jr ▼ 62'
  11. 7I. Kabia

Dự bị 5

  1. 15L. Copley ▲ 62'
  2. 12E. Quesada-Thorn ▲ 62'
  3. 14K. Ranson ▲ 62'
  4. 16A. Harriman-Annous ▲ 80'
  5. 17O. Kamara

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. U21
20 61 - 23 +38 47
2
Fulham F.C. U21
20 49 - 30 +19 45
3
Chelsea F.C. U21
20 51 - 30 +21 38
4
West Ham United U21
20 30 - 24 +6 38
5
Manchester United F.C. U21
20 45 - 31 +14 36
6
Crystal Palace F.C. U21
20 44 - 35 +9 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 38 - 31 +7 34
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 44 - 38 +6 33
9
Newcastle United U21
20 39 - 37 +2 32
10
Leicester City U21
20 39 - 30 +9 31
11
Brighton & Hove Albion U21
20 39 - 22 +17 30
12
Everton F.C. U21
20 41 - 43 -2 29
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 48 - 35 +13 28
14
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 36 -6 28
15
Nottingham Forest F.C. U21
20 32 - 28 +4 27
16
Liverpool F.C. U21
20 29 - 31 -2 27
17
Leeds United U21
20 27 - 32 -5 25
18
West Bromwich Albion U21
20 33 - 42 -9 25
19
Middlesbrough U21
20 27 - 43 -16 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 26 - 45 -19 21
21
Blackburn Rovers U21
20 31 - 47 -16 20
22
Tottenham Hotspur U21
20 35 - 47 -12 19
23
Derby County U21
20 27 - 43 -16 19
24
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 29 - 49 -20 18
25
Stoke City U21
20 26 - 43 -17 15
26
Aston Villa F.C. U21
20 26 - 51 -25 12

So sánh

32Trận đấu28
55Ghi được55
64Thủng lưới55
1.72Bàn thắng mỗi trận1.96
4Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu