Wolverhampton Wanderers F.C. U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. U21 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 tại Premier League 2 Division One, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. U21 thắng 3, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 22
- Sân vận động
- Sir Jack Hayward Training Ground, Wolverhampton, West Midlands
- Phong độ
- WLWLL Wolverhampton Wanderers F.C. U21
- LLLWL Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
- HT0-0
- 59' T. Edozie · W. Okoduwa 1-0
- 60' ▲ E. Osho ▼ J. Okine-Peters
- 63' ▲ M. Whittingham ▼ L. Rawlings
- 71' J. Senga-Ngoyi
- 78' ▲ A. White ▼ T. Edozie
- 81' ▲ K. Smith ▼ J. Barough
- 89' ▲ F. Reynolds ▼ Leonardo Lopes
- 89' ▲ L. Howard ▼ S. Spencer
- 89' ▲ S. Harrison ▼ C. Wellens
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Gracey
- 3J. Hubner
- 8A. Keto-Diyawa
- 5A. Pond
- 6B. Meupiyou
- 2W. Okoduwa
- 4M. Bradbury
- 10L. Rawlings ▼ 63'
- 9Dani Ángel
- 11T. Edozie ▼ 78'
- 7Leonardo Lopes ▼ 89'
Dự bị 5
- 12M. Whittingham ▲ 63'
- 16A. White ▲ 78'
- 14F. Reynolds ▲ 89'
- 15C. Voice
- 13A. Nasta
- 1T. Norcott
- 3B. Beacroft
- 6P. Duah
- 2A. Ahmed
- 4C. Wellens ▼ 89'
- 10J. Senga-Ngoyi
- 5J. Borgnis
- 11J. Okine-Peters ▼ 60'
- 7B. Tuma
- 9J. Barough ▼ 81'
- 8S. Spencer ▼ 89'
Dự bị 5
- 16E. Osho ▲ 60'
- 14K. Smith ▲ 81'
- 15L. Howard ▲ 89'
- 12S. Harrison ▲ 89'
- 13J. Welland
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 61 - 23 | +38 | 47 | |
| 2 | 20 | 49 - 30 | +19 | 45 | |
| 3 | 20 | 51 - 30 | +21 | 38 | |
| 4 | 20 | 30 - 24 | +6 | 38 | |
| 5 | 20 | 45 - 31 | +14 | 36 | |
| 6 | 20 | 44 - 35 | +9 | 35 | |
| 7 | 20 | 38 - 31 | +7 | 34 | |
| 8 | 20 | 44 - 38 | +6 | 33 | |
| 9 | 20 | 39 - 37 | +2 | 32 | |
| 10 | 20 | 39 - 30 | +9 | 31 | |
| 11 | 20 | 39 - 22 | +17 | 30 | |
| 12 | 20 | 41 - 43 | -2 | 29 | |
| 13 | 20 | 48 - 35 | +13 | 28 | |
| 14 | 20 | 30 - 36 | -6 | 28 | |
| 15 | 20 | 32 - 28 | +4 | 27 | |
| 16 | 20 | 29 - 31 | -2 | 27 | |
| 17 | 20 | 27 - 32 | -5 | 25 | |
| 18 | 20 | 33 - 42 | -9 | 25 | |
| 19 | 20 | 27 - 43 | -16 | 22 | |
| 20 | 20 | 26 - 45 | -19 | 21 | |
| 21 | 20 | 31 - 47 | -16 | 20 | |
| 22 | 20 | 35 - 47 | -12 | 19 | |
| 23 | 20 | 27 - 43 | -16 | 19 | |
| 24 | 20 | 29 - 49 | -20 | 18 | |
| 25 | 20 | 26 - 43 | -17 | 15 | |
| 26 | 20 | 26 - 51 | -25 | 12 |
So sánh
38Trận đấu30
53Ghi được39
71Thủng lưới72
1.39Bàn thắng mỗi trận1.3
7Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai25