Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 vs Stoke City U21
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 1-5 Stoke City U21 tại Premier League 2 Division One, 27 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 thắng 3, hòa 0, Stoke City U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 16
- Phong độ
- LLLWL Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
- LDLLW Stoke City U21
- 8' 0-1 E. Tezgel · J. Bickerton
- 25' 0-2 E. Tezgel · S. Agina
- 32' B. Pearson
- 34' 0-3 André Vidigal
- HT0-3
- 46' ▲ W. Gromek ▼ B. Pearson
- 55' 0-4 André Vidigal · B. Lawal
- 61' ▲ J. Okine-Peters ▼ T. Sackey
- 61' ▲ G. Gartside-Kelly ▼ B. Lawal
- 64' J. Borgnis
- 69' K. Source
- 73' ▲ C. Chibueze ▼ André Vidigal
- 78' ▲ C. Grogan ▼ S. Agina
- 78' J. Okine-Peters 1-4
- 89' E. Tezgel
- 90'+3 1-5 E. Tezgel · W. Gromek
- FT1-5
Đội hình
- 1T. Norcott
- 5M. Stickland
- 6B. Beacroft
- 7E. Osho
- 2A. Ahmed
- 3K. Source
- 10C. Wellens
- 4J. Senga-Ngoyi
- 8J. Borgnis
- 9T. Sackey ▼ 61'
- 11J. Barough
Dự bị 5
- 12J. Okine-Peters ▲ 61'
- 16S. Harrison
- 13H. Rhone
- 14K. Smith
- 15L. Howard
- 1J. Bonham
- 6B. Lawal ▼ 61'
- 3J. Bickerton
- 4J. Griffin
- 5J. Dixion
- 8B. Pearson ▼ 46'
- 11André Vidigal ▼ 73'
- 10J. Griffiths
- 7D. Lipsiuc
- 2S. Agina ▼ 78'
- 9E. Tezgel
Dự bị 5
- 15W. Gromek ▲ 46'
- 14G. Gartside-Kelly ▲ 61'
- 16C. Chibueze ▲ 73'
- 12C. Grogan ▲ 78'
- 13A. Brooks
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 61 - 23 | +38 | 47 | |
| 2 | 20 | 49 - 30 | +19 | 45 | |
| 3 | 20 | 51 - 30 | +21 | 38 | |
| 4 | 20 | 30 - 24 | +6 | 38 | |
| 5 | 20 | 45 - 31 | +14 | 36 | |
| 6 | 20 | 44 - 35 | +9 | 35 | |
| 7 | 20 | 38 - 31 | +7 | 34 | |
| 8 | 20 | 44 - 38 | +6 | 33 | |
| 9 | 20 | 39 - 37 | +2 | 32 | |
| 10 | 20 | 39 - 30 | +9 | 31 | |
| 11 | 20 | 39 - 22 | +17 | 30 | |
| 12 | 20 | 41 - 43 | -2 | 29 | |
| 13 | 20 | 48 - 35 | +13 | 28 | |
| 14 | 20 | 30 - 36 | -6 | 28 | |
| 15 | 20 | 32 - 28 | +4 | 27 | |
| 16 | 20 | 29 - 31 | -2 | 27 | |
| 17 | 20 | 27 - 32 | -5 | 25 | |
| 18 | 20 | 33 - 42 | -9 | 25 | |
| 19 | 20 | 27 - 43 | -16 | 22 | |
| 20 | 20 | 26 - 45 | -19 | 21 | |
| 21 | 20 | 31 - 47 | -16 | 20 | |
| 22 | 20 | 35 - 47 | -12 | 19 | |
| 23 | 20 | 27 - 43 | -16 | 19 | |
| 24 | 20 | 29 - 49 | -20 | 18 | |
| 25 | 20 | 26 - 43 | -17 | 15 | |
| 26 | 20 | 26 - 51 | -25 | 12 |
So sánh
30Trận đấu25
39Ghi được32
72Thủng lưới53
1.3Bàn thắng mỗi trận1.28
2Giữ sạch lưới2
22Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai16