West Bromwich Albion U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion U21 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 tại Premier League 2 Division One, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion U21 thắng 0, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 6
- Sân vận động
- The Hawthorns, West Bromwich
- Phong độ
- LLDWW West Bromwich Albion U21
- DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
- 26' E. Sule
- 34' H. Whitwell
- 42' J. Lett
- 45'+1 M. Diomande
- HT0-0
- 46' ▲ M. Parker ▼ A. Higgins
- 46' ▲ B. Reeves ▼ J. Lett
- 46' H. Whitwell 1-0
- 60' ▲ R. Hall ▼ I. Amihere
- 69' ▲ T. Rohart-Brown ▼ B. Charles
- 69' ▲ P. Ehibhatiomhan ▼ B. Dipepa
- 74' M. Richards
- 74' ▲ A. Walker ▼ H. Whitwell
- 74' 1-1 M. Diomandephản lưới
- 86' ▲ W. Merry ▼ S. Amo-Ameyaw
- 90'+1 J. Robinson
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Cisse
- 3J. Shaw
- 5M. Diomande
- 2D. Nelson
- 4I. Amihere ▼ 60'
- 6M. Richards
- 7F. Heard
- 10H. Whitwell ▼ 74'
- 11A. Higgins ▼ 46'
- 8C. Deeming
- 9E. Sule
Dự bị 5
- 12M. Parker ▲ 46'
- 14R. Hall ▲ 60'
- 16A. Walker ▲ 74'
- 13J. Wallis
- 15O. Bostock
- 1Mohamed Adli
- 2D. Abu
- 3J. Lett ▼ 46'
- 5J. Moore
- 4W. Armitage
- 6N. Buck
- 7S. Amo-Ameyaw ▼ 86'
- 8R. Akachukwu
- 10B. Charles ▼ 69'
- 11J. Robinson
- 9B. Dipepa ▼ 69'
Dự bị 5
- 12B. Reeves ▲ 46'
- 14T. Rohart-Brown ▲ 69'
- 17P. Ehibhatiomhan ▲ 69'
- 16W. Merry ▲ 86'
- 15B. Myers
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 61 - 23 | +38 | 47 | |
| 2 | 20 | 49 - 30 | +19 | 45 | |
| 3 | 20 | 51 - 30 | +21 | 38 | |
| 4 | 20 | 30 - 24 | +6 | 38 | |
| 5 | 20 | 45 - 31 | +14 | 36 | |
| 6 | 20 | 44 - 35 | +9 | 35 | |
| 7 | 20 | 38 - 31 | +7 | 34 | |
| 8 | 20 | 44 - 38 | +6 | 33 | |
| 9 | 20 | 39 - 37 | +2 | 32 | |
| 10 | 20 | 39 - 30 | +9 | 31 | |
| 11 | 20 | 39 - 22 | +17 | 30 | |
| 12 | 20 | 41 - 43 | -2 | 29 | |
| 13 | 20 | 48 - 35 | +13 | 28 | |
| 14 | 20 | 30 - 36 | -6 | 28 | |
| 15 | 20 | 32 - 28 | +4 | 27 | |
| 16 | 20 | 29 - 31 | -2 | 27 | |
| 17 | 20 | 27 - 32 | -5 | 25 | |
| 18 | 20 | 33 - 42 | -9 | 25 | |
| 19 | 20 | 27 - 43 | -16 | 22 | |
| 20 | 20 | 26 - 45 | -19 | 21 | |
| 21 | 20 | 31 - 47 | -16 | 20 | |
| 22 | 20 | 35 - 47 | -12 | 19 | |
| 23 | 20 | 27 - 43 | -16 | 19 | |
| 24 | 20 | 29 - 49 | -20 | 18 | |
| 25 | 20 | 26 - 43 | -17 | 15 | |
| 26 | 20 | 26 - 51 | -25 | 12 |
So sánh
32Trận đấu42
55Ghi được95
64Thủng lưới76
1.72Bàn thắng mỗi trận2.26
4Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai52