Tottenham Hotspur U21
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1 · 11m 5:4
·
Liverpool F.C. U21

Tottenham Hotspur U21 vs Liverpool F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur U21 3-3 Liverpool F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur U21 thắng 2, hòa 2, Liverpool F.C. U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Quarter-finals
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DWDLW Tottenham Hotspur U21
LDLDW Liverpool F.C. U21
  1. 11' 0-1 L. Koumas · J. Norris
  2. 26' J. Donley 1-1
  3. 36' T. Hall · J. Donley 2-1
  4. HT2-1
  5. 47' T. Hall · W. Lankshear 3-1
  6. 70' M. King
  7. 70' J. Soonsup-Bell J. Donley
  8. 71' L. Stephenson M. Laffey
  9. 72' 3-2 A. Dorringtonphản lưới
  10. 82' 3-3 J. Norris
  11. 83' T. Hall
  12. 85' T. Ashcroft R. Kyerematen
  13. 87' A. Nallo
  14. 90' G. Abbott
  15. 90'+4 J. Norris
  16. 95' M. Robson A. Dorrington
  17. 105' Wellity Lucky T. Nyoni
  18. 120' M. Robson
  19. 120'+1 3-4 L. Koumas11m
  20. 120'+2 N. John11m 4-4
  21. 120'+3 4-5 T. Pilling11m
  22. 120'+4 W. Lankshear11m 5-5
  23. 120'+5 J. Norris11mhỏng 11m
  24. 120'+6 T. Hall11m 6-5
  25. 120'+7 6-6 J. Davidson11m
  26. 120'+8 G. Abbott11m 7-6
  27. 120'+9 7-7 K. Morrison11m
  28. 120'+10 J. Soonsup-Bell11m 8-7
  29. FT3-3

Đội hình

Tottenham Hotspur U21 HLV: W. Burnett
  1. 1L. Gunter
  2. 5A. Dorrington ▼ 95'
  3. 3Maeson King
  4. 7N. John
  5. 11Yago Santiago
  6. 4D. Cassanova
  7. 6G. Abbott
  8. 2R. Kyerematen ▼ 85'
  9. 8T. Hall
  10. 10J. Donley ▼ 70'
  11. 9W. Lankshear

Dự bị 5

  1. 14J. Soonsup-Bell ▲ 70'
  2. 12T. Ashcroft ▲ 85'
  3. 16M. Robson ▲ 95'
  4. 15J. Williams
  5. 13J. Keeley
Liverpool F.C. U21 HLV: B. Lewtas
  1. 1F. Mrozek
  2. 3J. Norris
  3. 2T. McLaughlin-Miles
  4. 8J. Davidson
  5. 5C. Pinnington
  6. 4A. Nallo
  7. 11M. Laffey ▼ 71'
  8. 6T. Pilling
  9. 10T. Nyoni ▼ 105'
  10. 7K. Morrison
  11. 9L. Koumas

Dự bị 5

  1. 12L. Stephenson ▲ 71'
  2. 14Wellity Lucky ▲ 105'
  3. 13O. Kelly
  4. 16J. Poytress
  5. 15J. Spearing

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tottenham Hotspur U21
20 54 - 28 +26 46
2
West Ham United U21
20 53 - 29 +24 42
3
Fulham F.C. U21
20 52 - 30 +22 38
4
Chelsea F.C. U21
20 53 - 32 +21 36
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 47 - 33 +14 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 35 - 35 0 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 45 - 32 +13 34
8
Liverpool F.C. U21
20 34 - 27 +7 33
9
Crystal Palace F.C. U21
20 49 - 42 +7 31
10
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 39 - 36 +3 31
11
Middlesbrough U21
20 38 - 39 -1 31
12
Manchester United F.C. U21
20 56 - 43 +13 29
13
Brighton & Hove Albion U21
20 35 - 38 -3 29
14
Nottingham Forest F.C. U21
20 30 - 33 -3 28
15
Blackburn Rovers U21
20 41 - 58 -17 27
16
Aston Villa F.C. U21
20 40 - 48 -8 25
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 43 - 47 -4 24
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 43 - 42 +1 23
19
Stoke City U21
20 38 - 55 -17 23
20
Leicester City U21
20 33 - 41 -8 20
21
West Bromwich Albion U21
20 24 - 36 -12 19
22
Newcastle United U21
20 29 - 46 -17 19
23
Manchester City F.C. U21
20 32 - 50 -18 18
24
Leeds United U21
20 28 - 48 -20 18
25
Everton F.C. U21
20 25 - 40 -15 17
26
Derby County U21
20 30 - 38 -8 16

So sánh

38Trận đấu30
96Ghi được52
62Thủng lưới50
2.53Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu