Aston Villa F.C. U21
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Leicester City U21

Aston Villa F.C. U21 vs Leicester City U21

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. U21 2-2 Leicester City U21 tại Premier League 2 Division One, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. U21 thắng 1, hòa 1, Leicester City U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 21
Sân vận động
Bodymoor Heath Training Ground, Bodymoor Heath, Warwickshire
Phong độ
WLLDW Aston Villa F.C. U21
DLLLL Leicester City U21
  1. 6' J. Jimoh 1-0
  2. 10' 1-1 J. Wormleighton · S. Thomas
  3. 30' 1-2 A. Raikhy · T. Maswanhise
  4. HT1-2
  5. 46' R. Wilson O. Kellyman
  6. 46' O. Ewing S. Braybrooke
  7. 54' K. Moore11m 2-2
  8. 58' T. Alcock
  9. 61' J. Wormleighton
  10. 66' K. Pierre C. Afoka
  11. 66' T. Patterson T. Alcock
  12. 67' C. Popov J. Joseph
  13. 74' L. Bogarde
  14. 76' T. Patterson
  15. 77' K. Pennant S. Thomas
  16. 77' A. Richards T. Maswanhise
  17. 84' T. Rowe
  18. FT2-2

Đội hình

Aston Villa F.C. U21 HLV: Gombau
  1. 1L. Emery
  2. 5L. Bogarde
  3. 3F. Munroe
  4. 2T. Rowe
  5. 4T. Katsukunya
  6. 8T. Alcock ▼ 66'
  7. 10O. Kellyman ▼ 46'
  8. 11J. Jimoh
  9. 6A. Borland
  10. 7C. Afoka ▼ 66'
  11. 9K. Moore

Dự bị 5

  1. 15R. Wilson ▲ 46'
  2. 16K. Pierre ▲ 66'
  3. 14T. Patterson ▲ 66'
  4. 13S. Proctor
  5. 12F. Ealing
Leicester City U21 HLV: B. Petty
  1. 1B. Young
  2. 5J. Wormleighton
  3. 10A. Raikhy
  4. 3B. Grist
  5. 2B. Cover
  6. 6S. Braybrooke ▼ 46'
  7. 7J. Joseph ▼ 67'
  8. 8L. Briggs
  9. 4B. Amartey
  10. 9T. Maswanhise ▼ 77'
  11. 11S. Thomas ▼ 77'

Dự bị 5

  1. 12O. Ewing ▲ 46'
  2. 15C. Popov ▲ 67'
  3. 16K. Pennant ▲ 77'
  4. 14A. Richards ▲ 77'
  5. 13A. Doherty

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tottenham Hotspur U21
20 54 - 28 +26 46
2
West Ham United U21
20 53 - 29 +24 42
3
Fulham F.C. U21
20 52 - 30 +22 38
4
Chelsea F.C. U21
20 53 - 32 +21 36
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 47 - 33 +14 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 35 - 35 0 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 45 - 32 +13 34
8
Liverpool F.C. U21
20 34 - 27 +7 33
9
Crystal Palace F.C. U21
20 49 - 42 +7 31
10
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 39 - 36 +3 31
11
Middlesbrough U21
20 38 - 39 -1 31
12
Manchester United F.C. U21
20 56 - 43 +13 29
13
Brighton & Hove Albion U21
20 35 - 38 -3 29
14
Nottingham Forest F.C. U21
20 30 - 33 -3 28
15
Blackburn Rovers U21
20 41 - 58 -17 27
16
Aston Villa F.C. U21
20 40 - 48 -8 25
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 43 - 47 -4 24
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 43 - 42 +1 23
19
Stoke City U21
20 38 - 55 -17 23
20
Leicester City U21
20 33 - 41 -8 20
21
West Bromwich Albion U21
20 24 - 36 -12 19
22
Newcastle United U21
20 29 - 46 -17 19
23
Manchester City F.C. U21
20 32 - 50 -18 18
24
Leeds United U21
20 28 - 48 -20 18
25
Everton F.C. U21
20 25 - 40 -15 17
26
Derby County U21
20 30 - 38 -8 16

So sánh

32Trận đấu30
71Ghi được46
74Thủng lưới67
2.22Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu