Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 vs Aston Villa F.C. U21
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 4-2 Aston Villa F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 18 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 3, hòa 1, Aston Villa F.C. U21 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 2
- Sân vận động
- Snows Stadium, Totton, Hampshire
- Phong độ
- DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
- LWLLD Aston Villa F.C. U21
- 18' T. O'Reilly
- 19' J. Feeney
- 20' D. Ballard11m 1-0
- 26' 1-1 O. Kellyman
- 34' D. Ballard · T. Dibling 2-1
- 36' 2-2 O. Kellyman · T. O'Reilly
- 39' D. Ballard 3-2
- HT3-2
- 46' T. Dibling
- 46' ▲ J. Hewlett ▼ Z. Awe
- 60' ▲ D. Edwards ▼ D. Ballard
- 62' ▲ A. Stepien-Iwumene ▼ R. Finnigan
- 64' ▲ S. Davis ▼ D. Simeu
- 73' ▲ F. Ealing ▼ S. Revan
- 73' ▲ T. Patterson ▼ E. Rowe
- 73' ▲ K. Moore ▼ O. Kellyman
- 81' ▲ K. Smith ▼ A. OReilly
- 84' T. Patterson
- 88' J. Meghoma
- 90'+3 T. Dibling 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 1J. Bycroft
- 3D. Simeu ▼ 64'
- 4Z. Awe ▼ 46'
- 2D. Abu
- 5J. Meghoma
- 8R. Finnigan ▼ 62'
- 7T. Dibling
- 6C. Bragg
- 10K. Olaigbe
- 9D. Ballard ▼ 60'
- 11P. Ehibhatiomhan
Dự bị 5
- 16J. Hewlett ▲ 46'
- 15D. Edwards ▲ 60'
- 14A. Stepien-Iwumene ▲ 62'
- 12S. Davis ▲ 64'
- 13Mohamed Adli
- 1J. Wright
- 3S. Revan ▼ 73'
- 5A. O'Reilly
- 4J. Feeney
- 2T. Rowe
- 11R. Richards
- 8E. Rowe ▼ 73'
- 10T. O'Reilly
- 6M. Barnes
- 7O. Kellyman ▼ 73'
- 9C. Afoka
Dự bị 5
- 15F. Ealing ▲ 73'
- 14T. Patterson ▲ 73'
- 16K. Moore ▲ 73'
- 12K. Smith ▲ 81'
- 13S. Proctor
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 46 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 3 | 20 | 52 - 30 | +22 | 38 | |
| 4 | 20 | 53 - 32 | +21 | 36 | |
| 5 | 20 | 47 - 33 | +14 | 36 | |
| 6 | 20 | 35 - 35 | 0 | 35 | |
| 7 | 20 | 45 - 32 | +13 | 34 | |
| 8 | 20 | 34 - 27 | +7 | 33 | |
| 9 | 20 | 49 - 42 | +7 | 31 | |
| 10 | 20 | 39 - 36 | +3 | 31 | |
| 11 | 20 | 38 - 39 | -1 | 31 | |
| 12 | 20 | 56 - 43 | +13 | 29 | |
| 13 | 20 | 35 - 38 | -3 | 29 | |
| 14 | 20 | 30 - 33 | -3 | 28 | |
| 15 | 20 | 41 - 58 | -17 | 27 | |
| 16 | 20 | 40 - 48 | -8 | 25 | |
| 17 | 20 | 43 - 47 | -4 | 24 | |
| 18 | 20 | 43 - 42 | +1 | 23 | |
| 19 | 20 | 38 - 55 | -17 | 23 | |
| 20 | 20 | 33 - 41 | -8 | 20 | |
| 21 | 20 | 24 - 36 | -12 | 19 | |
| 22 | 20 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 23 | 20 | 32 - 50 | -18 | 18 | |
| 24 | 20 | 28 - 48 | -20 | 18 | |
| 25 | 20 | 25 - 40 | -15 | 17 | |
| 26 | 20 | 30 - 38 | -8 | 16 |
So sánh
24Trận đấu32
49Ghi được71
58Thủng lưới74
2.04Bàn thắng mỗi trận2.22
3Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai36