Liverpool F.C. U21
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C. U21

Liverpool F.C. U21 vs Everton F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. U21 4-0 Everton F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 14 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. U21 thắng 3, hòa 2, Everton F.C. U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 2
Sân vận động
Liverpool’s Academy Ground, Knowsley, Merseyside
Phong độ
LDLDW Liverpool F.C. U21
LDLLW Everton F.C. U21
  1. 34' J. Quansah
  2. 45'+4 M. Apter
  3. HT0-0
  4. 52' M. Musiałowski · B. Clark 1-0
  5. 56' C. Bates J. Patterson
  6. 57' I. Heath
  7. 59' T. McLaughlin-Miles · M. Musiałowski 2-0
  8. 65' M. Frauendorf O. Cannonier
  9. 65' I. Mabaya T. McLaughlin-Miles
  10. 66' M. Mothersille M. Apter
  11. 66' H. Djankpata I. Heath
  12. 69' F. Okoronkwo
  13. 71' T. Hill C. Scanlon
  14. 71' D. Maher J. Butler
  15. 77' T. Hill
  16. 78' T. Pilling J. McConnell
  17. 83' T. Hill · B. Clark 3-0
  18. 86' B. Clark
  19. 90'+1 B. Clark · T. Pilling 4-0
  20. FT4-0

Đội hình

Liverpool F.C. U21 HLV: B. Lewtas
  1. 1Marcelo Pitaluga
  2. 5L. Chambers
  3. 4J. Quansah
  4. 11J. Norris
  5. 2T. McLaughlin-Miles ▼ 65'
  6. 3C. Scanlon ▼ 71'
  7. 10B. Clark
  8. 8L. Stephenson
  9. 7M. Musiałowski
  10. 6J. McConnell ▼ 78'
  11. 9O. Cannonier ▼ 65'

Dự bị 5

  1. 16M. Frauendorf ▲ 65'
  2. 15I. Mabaya ▲ 65'
  3. 14T. Hill ▲ 71'
  4. 12T. Pilling ▲ 78'
  5. 13F. Mrozek
Everton F.C. U21 HLV: P. Tait
  1. 1B. Crellin
  2. 2R. Dixon
  3. 3J. Butler ▼ 71'
  4. 5B. Moonan
  5. 4O. Samuels-Smith
  6. 9F. Okoronkwo
  7. 7I. Heath ▼ 66'
  8. 8J. Patterson ▼ 56'
  9. 6J. Metcalfe
  10. 10M. Apter ▼ 66'
  11. 11K. Kouyate

Dự bị 5

  1. 15C. Bates ▲ 56'
  2. 17M. Mothersille ▲ 66'
  3. 16H. Djankpata ▲ 66'
  4. 14D. Maher ▲ 71'
  5. 12J. Barrett

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tottenham Hotspur U21
20 54 - 28 +26 46
2
West Ham United U21
20 53 - 29 +24 42
3
Fulham F.C. U21
20 52 - 30 +22 38
4
Chelsea F.C. U21
20 53 - 32 +21 36
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 47 - 33 +14 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 35 - 35 0 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 45 - 32 +13 34
8
Liverpool F.C. U21
20 34 - 27 +7 33
9
Crystal Palace F.C. U21
20 49 - 42 +7 31
10
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 39 - 36 +3 31
11
Middlesbrough U21
20 38 - 39 -1 31
12
Manchester United F.C. U21
20 56 - 43 +13 29
13
Brighton & Hove Albion U21
20 35 - 38 -3 29
14
Nottingham Forest F.C. U21
20 30 - 33 -3 28
15
Blackburn Rovers U21
20 41 - 58 -17 27
16
Aston Villa F.C. U21
20 40 - 48 -8 25
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 43 - 47 -4 24
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 43 - 42 +1 23
19
Stoke City U21
20 38 - 55 -17 23
20
Leicester City U21
20 33 - 41 -8 20
21
West Bromwich Albion U21
20 24 - 36 -12 19
22
Newcastle United U21
20 29 - 46 -17 19
23
Manchester City F.C. U21
20 32 - 50 -18 18
24
Leeds United U21
20 28 - 48 -20 18
25
Everton F.C. U21
20 25 - 40 -15 17
26
Derby County U21
20 30 - 38 -8 16

So sánh

30Trận đấu31
52Ghi được39
50Thủng lưới54
1.73Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu