Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 vs Brighton & Hove Albion U21
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 3-3 Brighton & Hove Albion U21 tại Premier League 2 Division One, 14 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 thắng 2, hòa 4, Brighton & Hove Albion U21 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 17
- Sân vận động
- Meadow Park, Borehamwood, Hertfordshire
- Trọng tài
- L. Wood
- Phong độ
- LDLDD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
- WWLDD Brighton & Hove Albion U21
- 29' 0-1 J. Mullins · J. Hinshelwood
- HT0-1
- 52' 0-2 L. Barrington
- 58' C. Peupion
- 61' ▲ J. Henry-Francis ▼ M. Lewis-Skelly
- 64' J. Henry-Francis
- 67' C. Nilsson
- 68' ▲ J. Duffus ▼ J. Mullins
- 74' ▲ C. Cîrjan ▼ E. Nwaneri
- 74' B. Cottrell11m 1-2
- 77' A. Cozier-Duberry · B. Cottrell 2-2
- 79' 2-3 C. Peupion · J. Hinshelwood
- 80' C. Cîrjan 3-3
- 85' S. Packham
- FT3-3
Đội hình
- 1H. Graczyk
- 5Z. Monlouis
- 8B. Cottrell
- 2Mauro Bandeira
- 3J. Lannin-Sweet
- 7A. Cozier-Duberry
- 4B. Ibrahim
- 6M. Lewis-Skelly ▼ 61'
- 10E. Nwaneri ▼ 74'
- 9K. Edwards
- 11C. Sagoe
Dự bị 5
- 16J. Henry-Francis ▲ 61'
- 15C. Cîrjan ▲ 74'
- 13N. Cooper
- 14O. Benjamin
- 12J. Robinson
- 1K. Cahill
- 4S. Packham
- 3I. Samuels
- 2C. Nilsson
- 5R. McConville
- 7C. Peupion
- 6S. Chouchane
- 9J. Mullins ▼ 68'
- 8J. Hinchy
- 10J. Hinshelwood
- 11L. Barrington
Dự bị 5
- 14J. Duffus ▲ 68'
- 16L. Kavanagh
- 12M. Everitt
- 13T. Bull
- 15B. Baker-Boaitey
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
38Trận đấu35
62Ghi được70
57Thủng lưới65
1.63Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai43