Newcastle United U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United U21 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 tại Premier League 2 Division One, 31 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Newcastle United U21 thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 2 · Vòng 5
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Trọng tài
- A. Bannister
- Phong độ
- LLLLW Newcastle United U21
- DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
- 17' J. Turner-Cooke
- 30' N. Newall
- 32' J. White · D. Stephenson 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Bennette ▼ A. Ba
- 64' ▲ M. Burke ▼ J. Matete
- 71' ▲ A. Diallo ▼ J. Scott
- 75' ▲ J. Huntley ▼ J. Miley
- 77' M. Burke
- 79' J. White
- 79' J. Turner-Cooke
- 79' J. Turner-Cooke
- 79' A. Bass
- 82' J. Bennette
- 82' I. Westendorf
- 85' ▲ M. Ndiweni ▼ I. Westendorf
- 90'+4 D. Stephenson
- 90' ▲ E. Kachosa ▼ M. Spellman
- 90'+4 1-1 A. Bass
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Smith
- 3M. Bondswell
- 7J. Scott ▼ 71'
- 2H. Barclay
- 6A. Murphy
- 5N. Brookwell
- 10J. White
- 11D. Stephenson
- 4J. Miley ▼ 75'
- 8J. Turner-Cook
- 9I. Westendorf ▼ 85'
Dự bị 5
- 15A. Diallo ▲ 71'
- 14J. Huntley ▲ 75'
- 16M. Ndiweni ▲ 85'
- 12C. Wiggett
- 13W. Brown
- 1A. Bass
- 3N. Newall
- 6Z. Johnson
- 5B. Crompton
- 4J. Matete ▼ 64'
- 10E. Taylor
- 8A. Ba ▼ 46'
- 9M. Thompson
- 11H. Gardiner
- 2N. Huggins
- 7M. Spellman ▼ 90'
Dự bị 5
- 12J. Bennette ▲ 46'
- 15M. Burke ▲ 64'
- 14E. Kachosa ▲ 90'
- 16C. Jessup
- 13A. Richardson
Thống kê
15
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
30Trận đấu26
40Ghi được41
57Thủng lưới57
1.33Bàn thắng mỗi trận1.58
3Giữ sạch lưới2
18Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai29