Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 vs Middlesbrough U21
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 8-1 Middlesbrough U21 tại Premier League 2 Division One, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 2, hòa 1, Middlesbrough U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 2 · Vòng 5
- Sân vận động
- Staplewood Training Ground, Southampton, Hampshire
- Trọng tài
- J. Durkin
- Phong độ
- DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
- WWLLW Middlesbrough U21
- 3' S. Edozie
- 5' T. Walcott 1-0
- 6' J. Larios
- 11' S. Mara11m 2-0
- 20' S. Mara · S. Edozie 3-0
- 23' A. Maitland-Niles
- 30' S. Mara · Juan Larios 4-0
- 34' ▲ S. Bellis ▼ S. Edozie
- 42' F. John
- 45' T. Walcott · S. Bellis 5-0
- 45'+7 5-1 C. Kavanagh · S. Finch
- HT5-1
- 46' ▲ I. Diallo ▼ R. Lavia
- 46' ▲ J. Turner ▼ A. Maitland-Niles
- 53' S. Finch
- 57' J. Hannah
- 61' ▲ F. Whelan ▼ G. Gitau
- 62' L. Payne · M. Djenepo 6-1
- 70' C. Kavanagh
- 72' ▲ B. Beals ▼ A. Lindo
- 73' ▲ R. Finnigan ▼ M. Djenepo
- 80' ▲ A. MacCarthy ▼ J. Gibson
- 90'+2 T. Walcott 7-1
- 90'+3 S. Mara · T. Walcott 8-1
- FT8-1
Đội hình
- 1A. McCarthy
- 5O. Lancashire
- 2L. Payne
- 3Juan Larios
- 4N. Lawrence
- 6A. Maitland-Niles ▼ 46'
- 10M. Djenepo ▼ 73'
- 8R. Lavia ▼ 46'
- 9T. Walcott
- 7S. Mara
- 11S. Edozie ▼ 34'
Dự bị 5
- 15S. Bellis ▲ 34'
- 14I. Diallo ▲ 46'
- 12J. Turner ▲ 46'
- 16R. Finnigan ▲ 73'
- 13O. Wright
- 1N. Fisher
- 4J. Hannah
- 3S. Collins
- 5A. Lindo ▼ 72'
- 2G. Gitau ▼ 61'
- 7J. Gibson ▼ 80'
- 6I. Cornet
- 8J. Stott
- 11F. John
- 9C. Kavanagh
- 10S. Finch
Dự bị 4
- 14F. Whelan ▲ 61'
- 12B. Beals ▲ 72'
- 15A. MacCarthy ▲ 80'
- 21O. Swan
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
31Trận đấu27
81Ghi được55
46Thủng lưới60
2.61Bàn thắng mỗi trận2.04
7Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai33