Chelsea F.C. U21 vs Leicester City U21
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. U21 2-2 Leicester City U21 tại Premier League 2 Division One, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. U21 thắng 3, hòa 2, Leicester City U21 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 6
- Sân vận động
- Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
- Trọng tài
- P. Marsden
- Phong độ
- LDWWL Chelsea F.C. U21
- LLLLD Leicester City U21
- 18' C. Webster · B. Elliott 1-0
- 28' 1-1 K. McAteer · W. Alves
- 40' O. Giraud-Hutchinson · D. Williams 2-1
- HT2-1
- 67' ▲ E. Fitzhugh ▼ P. Appiah
- 73' ▲ C. Popov ▼ K. Pennant
- 74' ▲ T. Pennant ▼ T. Maswanhise
- 78' ▲ I. Hughes ▼ J. Wormleighton
- 79' ▲ J. Tauriainen ▼ L. Hall
- 79' ▲ J. Soonsup-Bell ▼ B. Elliott
- 80' 2-2 K. McAteer · E. Fitzhugh
- 86' J. Brooking
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Beach
- 3J. Brooking
- 2D. Abu
- 5D. Williams
- 4A. Gilchrist
- 11D. Rankine
- 10B. Elliott ▼ 79'
- 6L. Hall ▼ 79'
- 8C. Webster
- 7O. Giraud-Hutchinson
- 9M. Burstow
Dự bị 5
- 14J. Tauriainen ▲ 79'
- 12J. Soonsup-Bell ▲ 79'
- 16N. Hay
- 15M. Golding
- 13M. Merrick
- 1C. Odunze
- 5P. Appiah ▼ 67'
- 8H. Cartwright
- 3L. Brunt
- 7K. McAteer
- 9T. Maswanhise ▼ 74'
- 2J. Wormleighton ▼ 78'
- 4S. Braybrooke
- 10W. Alves
- 6T. Wilson-Brown
- 11K. Pennant ▼ 73'
Dự bị 5
- 14E. Fitzhugh ▲ 67'
- 15C. Popov ▲ 73'
- 16T. Pennant ▲ 74'
- 12I. Hughes ▲ 78'
- 13A. Doherty
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
31Trận đấu29
64Ghi được33
52Thủng lưới65
2.06Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai14