Middlesbrough U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough U21 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 tại Premier League 2 Division One, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Middlesbrough U21 thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 2 · Vòng 3
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- G. Rhodes
- Phong độ
- WWLLW Middlesbrough U21
- WWDDW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
- 5' M. Bola
- 44' 0-1 H. Brooke · T. Omotoye
- 45'+2 B. Hills
- HT0-1
- 46' ▲ O. Thorn ▼ M. McIntosh
- 51' M. Hoppe · H. Hackney 1-1
- 58' ▲ J. Gibson ▼ M. Luongo
- 58' ▲ J. Duffy ▼ T. Omotoye
- 65' H. Hackney
- 75' J. Hannah
- 77' B. Akono Bilongo
- 78' 1-2 B. Hills · H. Brooke
- 79' ▲ S. Finch ▼ C. Kavanagh
- 84' ▲ P. Willis ▼ B. Bilongo
- 84' ▲ K. Coker ▼ H. Brooke
- 90'+1 ▲ B. Watt ▼ A. Matos
- 90' 1-3 A. Kamara
- FT1-3
Đội hình
- 1O. Swan
- 2T. Smith
- 11M. Bola
- 9M. Hoppe
- 4D. Dodds
- 5J. Hannah
- 3B. Bilongo ▼ 84'
- 7M. Luongo ▼ 58'
- 8H. Hackney
- 6K. Conteh
- 10C. Kavanagh ▼ 79'
Dự bị 4
- 12J. Gibson ▲ 58'
- 17S. Finch ▲ 79'
- 15P. Willis ▲ 84'
- 16F. Whelan
- 1D. Berry
- 5J. Tomkinson
- 3L. Shipley
- 4B. Hills
- 11T. Springett
- 6H. Brooke ▼ 84'
- 2M. McIntosh ▼ 46'
- 10T. Omotoye ▼ 58'
- 9T. Dickson-Peters
- 7A. Kamara
- 8A. Matos ▼ 90'
Dự bị 5
- 12O. Thorn ▲ 46'
- 16J. Duffy ▲ 58'
- 15K. Coker ▲ 84'
- 14B. Watt ▲ 90'
- 13D. Aziaya
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
27Trận đấu20
55Ghi được41
60Thủng lưới38
2.04Bàn thắng mỗi trận2.05
4Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai20