Leeds United U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
Tỷ số chung cuộc: Leeds United U21 6-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 tại Premier League 2 Division One, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leeds United U21 thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 2 · Vòng 3
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- S. Copeland
- Phong độ
- WLLWD Leeds United U21
- DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
- 4' P. Bamford · C. Summerville 1-0
- 17' C. Summerville 2-0
- 28' O. Lancashire
- 35' P. Bamford11m 3-0
- 37' J. Turner
- 42' L. Cooper · A. Gray 4-0
- HT4-0
- 52' L. Fuhr Hjelde
- 53' P. Bamford · C. Summerville 5-0
- 56' S. Perkins 6-0
- 62' ▲ S. Amo-Ameyaw ▼ J. Turner
- 68' ▲ S. Bellis ▼ D. Edwards
- 70' 6-1 D. Ballard · J. Morgan
- 72' ▲ L. Pearce ▼ J. Morgan
- 75' ▲ K. Carole ▼ Junior Firpo
- 76' ▲ M. Joseph ▼ P. Bamford
- 81' ▲ K. Moore ▼ L. Ayling
- 82' ▲ C. Allen ▼ W. Gnonto
- 88' 6-2 S. Bellis · O. Lancashire
- FT6-2
Đội hình
- 1K. Klaesson
- 5L. Cooper
- 2L. Ayling ▼ 81'
- 3Junior Firpo ▼ 75'
- 4L. Hjelde
- 7C. Summerville
- 6D. Gyabi
- 8A. Gray
- 9P. Bamford ▼ 76'
- 11W. Gnonto ▼ 82'
- 10S. Perkins
Dự bị 5
- 15K. Carole ▲ 75'
- 16M. Joseph ▲ 76'
- 17K. Moore ▲ 81'
- 14C. Allen ▲ 82'
- 12H. Christy
- 1M. Hall
- 5O. Lancashire
- 2L. Payne
- 3M. Carson
- 4N. Lawrence
- 8J. Turner ▼ 62'
- 10D. Edwards ▼ 68'
- 11R. Finnigan
- 6C. Bragg
- 9D. Ballard
- 7J. Morgan ▼ 72'
Dự bị 5
- 15S. Amo-Ameyaw ▲ 62'
- 14S. Bellis ▲ 68'
- 16L. Pearce ▲ 72'
- 13O. Wright
- 12Z. Otseh-Taiwo
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
25Trận đấu31
63Ghi được81
36Thủng lưới46
2.52Bàn thắng mỗi trận2.61
5Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai39