Wolverhampton Wanderers F.C. U23
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0 · 11m 5:4
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23

Wolverhampton Wanderers F.C. U23 vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. U23 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23 tại Premier League 2 Division One, 17 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. U23 thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Promotion Play-offs - Semi-finals
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
D. Middleton
Phong độ
WWDDW Wolverhampton Wanderers F.C. U23
WDLLD Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23
  1. 28' Hugo Bueno · L. Cundle 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' J. Tomkinson
  4. 59' T. Omotoye A. Kamara
  5. 63' O. Tipton
  6. 68' 1-1 T. Omotoye
  7. 74' T. Perry
  8. 75' H. Griffiths L. Harkin
  9. 82' F. Clarke T. Dickson-Peters
  10. 90'+1 D. Adshead
  11. 90' O. Hesketh J. Hodge
  12. 107' F. Clarke
  13. 109' H. Birtwistle D. Lembikisa
  14. 111' N. Khumbeni D. Adshead
  15. 113' J. Rowe
  16. 120'+3 C. Marques
  17. 120'+1 1-2 T. Springett11m
  18. 120'+2 C. Campbell11m 2-2
  19. 120'+3 2-3 T. Omotoye11m
  20. 120'+4 Hugo Bueno11m 3-3
  21. 120'+5 H. Griffiths11m 4-3
  22. 120'+6 4-4 B. Mumba11m
  23. 120'+7 4-5 J. Rowe11m
  24. 120'+8 T. Perry11m 5-5
  25. 120'+9 F. Clarke11mhỏng 11m
  26. 120'+10 O. Tipton11m 6-5
  27. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. U23 HLV: J. Collins
  1. 1M. Šarkić
  2. 4O. Tipton
  3. 5Christian Marques
  4. 3Hugo Bueno
  5. 2D. Lembikisa ▼ 109'
  6. 6J. Hubner
  7. 10T. Perry
  8. 7L. Cundle
  9. 8J. Hodge ▼ 90'
  10. 11C. Campbell
  11. 9L. Harkin ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 15H. Griffiths ▲ 75'
  2. 16O. Hesketh ▲ 90'
  3. 14H. Birtwistle ▲ 109'
  4. 17M. Shabani
  5. 12K. Kandola
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23 HLV: A. Neilson
  1. 1J. Rose
  2. 2B. Mumba
  3. 4J. Tomkinson
  4. 7A. Kamara ▼ 59'
  5. 5L. Shipley
  6. 8D. Adshead ▼ 111'
  7. 9T. Dickson-Peters ▼ 82'
  8. 3S. Earley
  9. 6L. Gibbs
  10. 11T. Springett
  11. 10J. Rowe

Dự bị 5

  1. 15T. Omotoye ▲ 59'
  2. 14F. Clarke ▲ 82'
  3. 16N. Khumbeni ▲ 111'
  4. 12J. Giurgi
  5. 13D. Berry

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C. U23
26 64 - 27 +37 62
1
Manchester City F.C. U23
26 65 - 32 +33 54
2
West Ham United U23
26 59 - 39 +20 48
2
Wolverhampton Wanderers F.C. U23
26 46 - 37 +9 47
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U23
26 56 - 48 +8 41
3
Stoke City U23
26 34 - 36 -2 43
4
Liverpool F.C. U23
26 47 - 37 +10 40
4
Nottingham Forest F.C. U23
26 52 - 31 +21 42
5
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23
26 64 - 52 +12 39
5
Crystal Palace F.C. U23
26 54 - 50 +4 39
6
Burnley F.C. U23
26 46 - 39 +7 39
6
Manchester Utd U23
26 46 - 43 +3 39
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U23
26 45 - 42 +3 39
7
Tottenham Hotspur U23
26 49 - 45 +4 37
8
Leicester City U23
26 38 - 53 -15 37
8
Newcastle United U23
26 51 - 56 -5 38
9
Blackburn Rovers U23
26 50 - 56 -6 35
9
West Bromwich Albion U23
26 44 - 54 -10 35
10
Aston Villa F.C. U23
26 53 - 51 +2 32
10
Brighton & Hove Albion U23
26 41 - 41 0 34
11
Birmingham City U23
26 34 - 51 -17 26
11
Everton F.C. U23
26 33 - 54 -21 29
12
Chelsea F.C. Reserves and Academy
26 39 - 47 -8 28
12
Middlesbrough U23
26 31 - 50 -19 26
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23
26 35 - 49 -14 24
13
Leeds United U23
26 44 - 49 -5 27
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading U23
26 32 - 56 -24 23
14
Derby County U23
26 31 - 58 -27 15

So sánh

38Trận đấu33
64Ghi được77
48Thủng lưới69
1.68Bàn thắng mỗi trận2.33
13Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu