Middlesbrough U23 vs Câu lạc bộ bóng đá Reading U23
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough U23 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading U23 tại Premier League 2 Division One, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Middlesbrough U23 thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Reading U23 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Vòng 19
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- P. Gibbons
- Phong độ
- WLDWL Middlesbrough U23
- WLDWL Câu lạc bộ bóng đá Reading U23
- 11' ▲ K. Kowalczyk ▼ J. Andrésson
- HT0-0
- 51' S. Walker · N. Wood-Gordon 1-0
- 61' M. Camara
- 66' ▲ H. Green ▼ S. Walker
- 69' 1-1 K. Leavy · S. Knowles
- 72' ▲ A. Lindo ▼ J. Hannah
- 76' ▲ M. Chidi ▼ N. Melvin-Lambert
- 79' S. Finch · H. Hackney 2-1
- 84' M. Craig
- 86' S. Finch
- 86' ▲ H. Furlong ▼ S. Knowles
- 90'+4 J. Gibson
- 90' ▲ S. Collins ▼ P. Willis
- FT2-1
Đội hình
- 1O. Swan
- 5N. Wood-Gordon
- 2G. Gitau
- 3B. Akono Bilongo
- 10S. Walker ▼ 66'
- 8H. Hackney
- 7J. Gibson
- 4J. Hannah ▼ 72'
- 11P. Willis ▼ 90'
- 9S. Finch
- 6C. Boyd-Munce
Dự bị 5
- 16H. Green ▲ 66'
- 14A. Lindo ▲ 72'
- 12S. Collins ▲ 90'
- 15M. Dijksteel
- 21M. Metcalfe
- 1J. Andrésson ▼ 11'
- 3I. Samuels
- 8K. Leavy
- 5E. Burnett
- 2S. Paul
- 4Michael Craig
- 6T. Ashcroft
- 9N. Melvin-Lambert ▼ 76'
- 7S. Knowles ▼ 86'
- 11T. Abldeen-Goodridge
- 10Mamadi Camará
Dự bị 4
- 13K. Kowalczyk ▲ 11'
- 15M. Chidi ▲ 76'
- 14H. Furlong ▲ 86'
- 12A. Giscombe
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 64 - 27 | +37 | 62 | |
| 1 | 26 | 65 - 32 | +33 | 54 | |
| 2 | 26 | 59 - 39 | +20 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 37 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 56 - 48 | +8 | 41 | |
| 3 | 26 | 34 - 36 | -2 | 43 | |
| 4 | 26 | 47 - 37 | +10 | 40 | |
| 4 | 26 | 52 - 31 | +21 | 42 | |
| 5 | 26 | 64 - 52 | +12 | 39 | |
| 5 | 26 | 54 - 50 | +4 | 39 | |
| 6 | 26 | 46 - 39 | +7 | 39 | |
| 6 | 26 | 46 - 43 | +3 | 39 | |
| 7 | 26 | 45 - 42 | +3 | 39 | |
| 7 | 26 | 49 - 45 | +4 | 37 | |
| 8 | 26 | 38 - 53 | -15 | 37 | |
| 8 | 26 | 51 - 56 | -5 | 38 | |
| 9 | 26 | 50 - 56 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 44 - 54 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 53 - 51 | +2 | 32 | |
| 10 | 26 | 41 - 41 | 0 | 34 | |
| 11 | 26 | 34 - 51 | -17 | 26 | |
| 11 | 26 | 33 - 54 | -21 | 29 | |
| 12 | 26 | 39 - 47 | -8 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 50 | -19 | 26 | |
| 13 | 26 | 35 - 49 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 44 - 49 | -5 | 27 | |
| 14 | 26 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 26 | 31 - 58 | -27 | 15 |
So sánh
35Trận đấu32
49Ghi được38
65Thủng lưới74
1.4Bàn thắng mỗi trận1.19
4Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai13