Leicester City U23
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Blackburn Rovers U23

Leicester City U23 vs Blackburn Rovers U23

Tỷ số chung cuộc: Leicester City U23 4-1 Blackburn Rovers U23 tại Premier League 2 Division One, 18 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Leicester City U23 thắng 1, hòa 1, Blackburn Rovers U23 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 18
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
S. Copeland
Phong độ
WWWLL Leicester City U23
WWLWW Blackburn Rovers U23
  1. 37' K. Pennant · J. Wormleighton 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' J. Harlock
  4. 52' C. Popov 2-0
  5. 60' A. Phillips H. Wood
  6. 60' L. Brennan J. Vale
  7. 62' L. Brunt
  8. 69' T. Suengchitthawon K. Pennant
  9. 84' H. Cartwright W. Alves
  10. 85' S. Barnes
  11. 86' I. Hughes J. Wormleighton
  12. 86' G. Pratt S. Barnes
  13. 87' T. Suengchitthawon 3-0
  14. 89' 3-1 H. Leonard · L. Brennan
  15. 90' J. Eastham
  16. 90'+2 L. Brunt11m 4-1
  17. FT4-1

Đội hình

Leicester City U23 HLV: B. Petty
  1. 1C. Odunze
  2. 6B. Nelson
  3. 3L. Brunt
  4. 5S. Flynn
  5. 7Wanya Marçal
  6. 11T. Maswanhise
  7. 2J. Wormleighton ▼ 86'
  8. 4S. Braybrooke
  9. 10W. Alves ▼ 84'
  10. 8K. Pennant ▼ 69'
  11. 9C. Popov

Dự bị 5

  1. 16T. Suengchitthawon ▲ 69'
  2. 14H. Cartwright ▲ 84'
  3. 12I. Hughes ▲ 86'
  4. 13K. Chibueze
  5. 15R. Nelson
Blackburn Rovers U23 HLV: M. Sheron
  1. 1J. Eastham
  2. 6S. Barnes ▼ 86'
  3. 8J. Garrett
  4. 4A. Wharton
  5. 9J. Vale ▼ 60'
  6. 11J. Harlock
  7. 5J. Saadi
  8. 10H. Leonard
  9. 3G. Gent
  10. 2J. Haddow
  11. 7H. Wood ▼ 60'

Dự bị 5

  1. 14A. Phillips ▲ 60'
  2. 16L. Brennan ▲ 60'
  3. 12G. Pratt ▲ 86'
  4. 15C. Weston
  5. 13F. Goddard

Thống kê

01
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C. U23
26 64 - 27 +37 62
1
Manchester City F.C. U23
26 65 - 32 +33 54
2
West Ham United U23
26 59 - 39 +20 48
2
Wolverhampton Wanderers F.C. U23
26 46 - 37 +9 47
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U23
26 56 - 48 +8 41
3
Stoke City U23
26 34 - 36 -2 43
4
Liverpool F.C. U23
26 47 - 37 +10 40
4
Nottingham Forest F.C. U23
26 52 - 31 +21 42
5
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23
26 64 - 52 +12 39
5
Crystal Palace F.C. U23
26 54 - 50 +4 39
6
Burnley F.C. U23
26 46 - 39 +7 39
6
Manchester Utd U23
26 46 - 43 +3 39
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U23
26 45 - 42 +3 39
7
Tottenham Hotspur U23
26 49 - 45 +4 37
8
Leicester City U23
26 38 - 53 -15 37
8
Newcastle United U23
26 51 - 56 -5 38
9
Blackburn Rovers U23
26 50 - 56 -6 35
9
West Bromwich Albion U23
26 44 - 54 -10 35
10
Aston Villa F.C. U23
26 53 - 51 +2 32
10
Brighton & Hove Albion U23
26 41 - 41 0 34
11
Birmingham City U23
26 34 - 51 -17 26
11
Everton F.C. U23
26 33 - 54 -21 29
12
Chelsea F.C. Reserves and Academy
26 39 - 47 -8 28
12
Middlesbrough U23
26 31 - 50 -19 26
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23
26 35 - 49 -14 24
13
Leeds United U23
26 44 - 49 -5 27
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading U23
26 32 - 56 -24 23
14
Derby County U23
26 31 - 58 -27 15

So sánh

27Trận đấu32
40Ghi được66
53Thủng lưới72
1.48Bàn thắng mỗi trận2.06
4Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu