Leicester City U23
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Tottenham Hotspur U23

Leicester City U23 vs Tottenham Hotspur U23

Tỷ số chung cuộc: Leicester City U23 1-4 Tottenham Hotspur U23 tại Premier League 2 Division One, 22 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Leicester City U23 thắng 1, hòa 0, Tottenham Hotspur U23 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 9
Trọng tài
T. Parsons
Phong độ
WWWLL Leicester City U23
WLWDL Tottenham Hotspur U23
  1. 3' T. Maswanhise · K. McAteer 1-0
  2. 37' 1-1 M. Fagan-Walcott · D. Markanday
  3. 41' 1-2 H. White
  4. HT1-2
  5. 46' J. Wakeling B. Spencer-Adams
  6. 53' 1-3 T. Omole · M. Fagan-Walcott
  7. 58' 1-4 H. White
  8. 61' S. Flynn T. Suengchitthawon
  9. 66' K. Cesay
  10. 70' R. Mundle Yago Alonso
  11. 76' E. Fitzhugh T. Maswanhise
  12. 77' R. Mundle
  13. 78' Michael Craig J. Clarke
  14. 79' S. Flynn
  15. 87' Matthew Craig H. White
  16. FT1-4

Đội hình

Leicester City U23 HLV: B. Petty
  1. 1B. Young
  2. 2V. Daley-Campbell
  3. 5B. Spencer-Adams ▼ 46'
  4. 6B. Nelson
  5. 10T. Suengchitthawon ▼ 61'
  6. 3L. Brunt
  7. 7K. McAteer
  8. 8O. Ewing
  9. 9Wanya Marçal
  10. 11T. Maswanhise ▼ 76'
  11. 4S. Braybrooke

Dự bị 5

  1. 14J. Wakeling ▲ 46'
  2. 12S. Flynn ▲ 61'
  3. 15E. Fitzhugh ▲ 76'
  4. 13C. Odunze
  5. 16W. Alves
Tottenham Hotspur U23 HLV: W. Burnett
  1. 1T. Lo-Tutala
  2. 6T. Omole
  3. 2M. Lavinier
  4. 4B. Lyons-Foster
  5. 5M. Fagan-Walcott
  6. 8H. White ▼ 87'
  7. 10N. John
  8. 3K. Cesay
  9. 11Yago Alonso ▼ 70'
  10. 7D. Markanday
  11. 9J. Clarke ▼ 78'

Dự bị 5

  1. 16R. Mundle ▲ 70'
  2. 14Michael Craig ▲ 87'
  3. 12Matthew Craig ▲ 87'
  4. 13I. Solberg
  5. 15M. Paskotši

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C. U23
26 64 - 27 +37 62
1
Manchester City F.C. U23
26 65 - 32 +33 54
2
West Ham United U23
26 59 - 39 +20 48
2
Wolverhampton Wanderers F.C. U23
26 46 - 37 +9 47
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U23
26 56 - 48 +8 41
3
Stoke City U23
26 34 - 36 -2 43
4
Liverpool F.C. U23
26 47 - 37 +10 40
4
Nottingham Forest F.C. U23
26 52 - 31 +21 42
5
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23
26 64 - 52 +12 39
5
Crystal Palace F.C. U23
26 54 - 50 +4 39
6
Burnley F.C. U23
26 46 - 39 +7 39
6
Manchester Utd U23
26 46 - 43 +3 39
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U23
26 45 - 42 +3 39
7
Tottenham Hotspur U23
26 49 - 45 +4 37
8
Leicester City U23
26 38 - 53 -15 37
8
Newcastle United U23
26 51 - 56 -5 38
9
Blackburn Rovers U23
26 50 - 56 -6 35
9
West Bromwich Albion U23
26 44 - 54 -10 35
10
Aston Villa F.C. U23
26 53 - 51 +2 32
10
Brighton & Hove Albion U23
26 41 - 41 0 34
11
Birmingham City U23
26 34 - 51 -17 26
11
Everton F.C. U23
26 33 - 54 -21 29
12
Chelsea F.C. Reserves and Academy
26 39 - 47 -8 28
12
Middlesbrough U23
26 31 - 50 -19 26
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23
26 35 - 49 -14 24
13
Leeds United U23
26 44 - 49 -5 27
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading U23
26 32 - 56 -24 23
14
Derby County U23
26 31 - 58 -27 15

So sánh

27Trận đấu26
40Ghi được49
53Thủng lưới45
1.48Bàn thắng mỗi trận1.88
4Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu