Southend United F.C. vs Kidderminster Harriers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Southend United F.C. 1-3 Kidderminster Harriers F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Southend United F.C. thắng 2, hòa 0, Kidderminster Harriers F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 4
- Phong độ
- WWLDW Southend United F.C.
- WDWDW Kidderminster Harriers F.C.
- 10' L. Chambers-Parillon · K. McAdam 1-0
- 25' R. Faakye
- HT1-0
- 46' ▲ M. Brogan ▼ C. Hargreaves
- 52' ▲ B. Crompton ▼ R. Hall
- 52' ▲ C. Stewart ▼ L. Amantchi
- 60' 1-1 D. Oldakerphản lưới
- 61' ▲ L. Twamley ▼ S. Kamara
- 61' ▲ J. Popoola ▼ R. Colclough
- 65' B. Crompton
- 68' ▲ C. Kendall ▼ L. Chambers-Parillon
- 73' 1-2 L. Walker
- 84' ▲ A. Hartigan ▼ D. Oldaker
- 86' L. Twamley
- 90'+4 R. Devine
- 90' 1-3 C. Stewart · L. Walker
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Duncan
- 7S. Kamara ▼ 61'
- 16H. Taylor
- 5R. Oyebade
- 3K. McAdam
- 8D. Oldaker ▼ 84'
- 10S. Austin
- 28O. Coker
- 19L. Chambers-Parillon ▼ 68'
- 9H. Cardwell
- 27R. Colclough ▼ 61'
Dự bị 7
- 13J. Sims
- 2V. Daley-Campbell
- 4A. Hartigan ▲ 84'
- 6B. Goodliffe
- 11L. Twamley ▲ 61'
- 23J. Popoola ▲ 61'
- 24C. Kendall ▲ 68'
- 1J. Wint
- 2R. Hall ▼ 52'
- 5A. MacDonald
- 6R. Faakye
- 24O. Evans
- 33R. Devine
- 20C. Hargreaves ▼ 46'
- 26D. Davis
- 10C. Dolan
- 9L. Walker
- 12L. Amantchi ▼ 52'
Dự bị 7
- 13J. Bishop
- 4C. Harries
- 7M. Brogan ▲ 46'
- 8B. Crompton ▲ 52'
- 17E. Moore
- 27Z. Willis
- 28C. Stewart ▲ 52'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 16 - 8 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | 15 - 9 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | 12 - 8 | +4 | 13 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 7 - 6 | +1 | 12 | |
| 6 | 6 | 13 - 9 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | 12 - 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 9 | 6 | 7 - 4 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 11 | 6 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 12 | 6 | 7 - 8 | -1 | 9 | |
| 13 | 6 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 14 | 6 | 13 - 10 | +3 | 8 | |
| 15 | 6 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 16 | 6 | 11 - 12 | -1 | 7 | |
| 17 | 6 | 9 - 10 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | 8 - 9 | -1 | 5 | |
| 19 | 6 | 12 - 16 | -4 | 5 | |
| 20 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 21 | 6 | 8 - 12 | -4 | 4 | |
| 22 | 6 | 5 - 9 | -4 | 4 | |
| 23 | 6 | 4 - 10 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | 6 - 17 | -11 | 1 |
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
20Ghi được22
15Thủng lưới7
1.82Bàn thắng mỗi trận2.2
2Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai14