Boston United F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Boston United F.C. 0-1 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Boston United F.C. thắng 2, hòa 1, Aldershot Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 1
- Phong độ
- LDLLD Boston United F.C.
- DWLWD Aldershot Town F.C.
- 36' D. Odusanya
- 41' J. Rooney
- HT0-0
- 59' 0-1 J. Gilbert · M. Dinanga
- 60' ▲ K. Aboh ▼ J. Holmes
- 60' ▲ N. Pozo ▼ B. Hammond
- 68' ▲ S. Sachdev ▼ C. Teale
- 69' ▲ L. N. John-Lewis ▼ L. Wheeldon
- 78' ▲ K. Frimpong ▼ B. Tuma
- 78' ▲ C. Lawless ▼ J. Borgnis
- 80' T. Cursons
- 81' K. Oshilaja
- 81' ▲ K. Mauro ▼ L. Shipley
- 83' ▲ T. Dyce ▼ H. Sandah
- 86' T. Dyce
- 90'+4 N. Canavan
- 90'+4 J. Rooney
- 90'+4 J. Rooney
- 90'+2 ▲ E. Oladunjoye ▼ J. Gilbert
- 90'+2 ▲ T. Abrahams ▼ M. Dinanga
- FT0-1
Đội hình
- 13L. Chadwick
- 4C. Teale ▼ 68'
- 20J. Rooney
- 23J. Grimes
- 6N. Canavan
- 3L. Shipley ▼ 81'
- 22B. Hammond ▼ 60'
- 28T. Agyemang
- 9T. Cursons
- 18L. Wheeldon ▼ 69'
- 7J. Holmes ▼ 60'
Dự bị 7
- 1L. Faxon
- 2S. Sachdev ▲ 68'
- 5G. Ward
- 11K. Aboh ▲ 60'
- 14L. N. John-Lewis ▲ 69'
- 27K. Mauro ▲ 81'
- 30N. Pozo ▲ 60'
- 1N. Hayes
- 2M. Efete
- 12M. Stickland
- 5K. Oshilaja
- 18N. Adom-Malaki
- 6D. Odusanya
- 4J. Borgnis ▼ 78'
- 8J. Gilbert ▼ 90'
- 10B. Tuma ▼ 78'
- 9M. Dinanga ▼ 90'
- 11H. Sandah ▼ 83'
Dự bị 7
- 17T. Dyce ▲ 83'
- 16J. Matton
- 24E. Oladunjoye ▲ 90'
- 15K. Frimpong ▲ 78'
- 23C. Lawless ▲ 78'
- 7T. Abrahams ▲ 90'
- 20M. Wyllie
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 19 - 10 | +9 | 20 | |
| 2 | 8 | 19 - 11 | +8 | 17 | |
| 3 | 8 | 17 - 11 | +6 | 17 | |
| 4 | 8 | 13 - 7 | +6 | 17 | |
| 5 | 8 | 19 - 12 | +7 | 16 | |
| 6 | 8 | 10 - 6 | +4 | 15 | |
| 7 | 8 | 9 - 9 | 0 | 15 | |
| 8 | 8 | 12 - 11 | +1 | 13 | |
| 9 | 8 | 13 - 10 | +3 | 12 | |
| 10 | 8 | 14 - 13 | +1 | 12 | |
| 11 | 8 | 10 - 12 | -2 | 12 | |
| 12 | 8 | 10 - 14 | -4 | 12 | |
| 13 | 8 | 14 - 14 | 0 | 11 | |
| 14 | 8 | 10 - 10 | 0 | 11 | |
| 15 | 8 | 16 - 13 | +3 | 10 | |
| 16 | 8 | 6 - 8 | -2 | 9 | |
| 17 | 8 | 10 - 12 | -2 | 8 | |
| 18 | 8 | 10 - 12 | -2 | 8 | |
| 19 | 8 | 10 - 13 | -3 | 8 | |
| 20 | 8 | 11 - 14 | -3 | 7 | |
| 21 | 8 | 10 - 12 | -2 | 6 | |
| 22 | 8 | 14 - 22 | -8 | 5 | |
| 23 | 8 | 5 - 14 | -9 | 4 | |
| 24 | 8 | 8 - 19 | -11 | 4 |
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu17
15Ghi được23
20Thủng lưới16
1Bàn thắng mỗi trận1.35
4Giữ sạch lưới6
6Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai12