Scunthorpe United F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
York City

Scunthorpe United F.C. vs York City

Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 0-3 York City tại Conference Premier, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 1, hòa 2, York City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Sân vận động
Attis Arena, Scunthorpe
Phong độ
LWLLW Scunthorpe United F.C.
WDWLD York City
  1. 14' 0-1 J. Stones · H. Boateng
  2. 28' H. Male
  3. 29' 0-2 J. Grey · B. Brookes
  4. HT0-2
  5. 47' M. Williams
  6. 54' T. Denton
  7. 56' A. Beestin
  8. 56' A. Hunt
  9. 71' 0-3 J. Stones · O. Pearce
  10. 73' A. Dausch D. Whitehall
  11. 73' O. Ewing Z. Westbrooke
  12. 73' K. Hurst A. Beestin
  13. 73' C. Smith C. Roberts
  14. 79' M. Fagan-Walcott A. Hunt
  15. 79' D. Batty B. Brookes
  16. 79' O. Banks M. Williams
  17. 79' A. Newby J. Grey
  18. 84' J. Rowley
  19. 84' C. Hewitt J. Stones
  20. FT0-3

Đội hình

Scunthorpe United F.C.
  1. 38R. Mahady
  2. 21J. Starbuck
  3. 6A. Boyce
  4. 3B. Horton
  5. 33T. Denton
  6. 14C. Ubaezuonu
  7. 25Z. Westbrooke ▼ 73'
  8. 11J. Rowley
  9. 8A. Beestin ▼ 73'
  10. 10C. Roberts ▼ 73'
  11. 9D. Whitehall ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 12L. Jones
  2. 5W. Evans
  3. 16A. Dausch ▲ 73'
  4. 17O. Ewing ▲ 73'
  5. 23K. Hurst ▲ 73'
  6. 24H. Shipstone
  7. 32C. Smith ▲ 73'
York City
  1. 1H. Male
  2. 15J. King
  3. 27M. Williams ▼ 79'
  4. 29Z. Johnson
  5. 3M. Kitching
  6. 8A. Hunt ▼ 79'
  7. 21H. Boateng
  8. 14B. Brookes ▼ 79'
  9. 12J. Grey ▼ 79'
  10. 9J. Stones ▼ 84'
  11. 10O. Pearce

Dự bị 7

  1. 31G. Sykes-Kenworthy
  2. 4M. Fagan-Walcott ▲ 79'
  3. 5C. Howe
  4. 17C. Hewitt ▲ 84'
  5. 18D. Batty ▲ 79'
  6. 28O. Banks ▲ 79'
  7. 30A. Newby ▲ 79'

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu53
108Ghi được123
81Thủng lưới49
1.8Bàn thắng mỗi trận2.32
12Giữ sạch lưới21
37Trên 2.5 bàn36
65Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu