Scunthorpe United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Gateshead F.C.

Scunthorpe United F.C. vs Gateshead F.C.

Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 2-0 Gateshead F.C. tại Conference Premier, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 2, hòa 0, Gateshead F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 25
Sân vận động
Attis Arena, Scunthorpe
Phong độ
LWLLW Scunthorpe United F.C.
LLLDL Gateshead F.C.
  1. 13' M. Melbourne K. Richardson
  2. 35' M. Melbourne
  3. 36' C. Roberts11m 1-0
  4. 38' W. Flint J. Home
  5. 42' D. Whitehall
  6. HT1-0
  7. 69' T. Sellars-Fleming D. Howe
  8. 73' F. Nouble K. Adom
  9. 74' T. Newton J. Butterfield
  10. 74' C. Edwards F. John
  11. 85' Z. Westbrooke
  12. 90'+2 I. Bakare
  13. 90' D. Whitehall 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Scunthorpe United F.C. HLV: Andrew Peter Butler
  1. 38R. Mahady
  2. 21J. Starbuck
  3. 6A. Boyce
  4. 3B. Horton
  5. 33T. Denton
  6. 25Z. Westbrooke
  7. 11J. Rowley
  8. 10C. Roberts
  9. 17O. Ewing
  10. 7D. Howe ▼ 69'
  11. 9D. Whitehall

Dự bị 7

  1. 12L. Jones
  2. 4J. Belehouan
  3. 14C. Ubaezuonu
  4. 16T. Sellars-Fleming ▲ 69'
  5. 18M. Brogan
  6. 20K. Scales
  7. 44R. Barrows
Gateshead F.C. HLV: Alun Armstrong
  1. 1T. Brooks
  2. 4A. Elliott-Wheeler
  3. 5K. Richardson ▼ 13'
  4. 15I. Bakare
  5. 3D. Ferguson
  6. 20F. John ▼ 74'
  7. 17J. Home ▼ 38'
  8. 21K. Hurst
  9. 10J. Butterfield ▼ 74'
  10. 7K. Adom ▼ 73'
  11. 27K. Pennant

Dự bị 7

  1. 13P. Leech
  2. 6W. Flint ▲ 38'
  3. 11T. Newton ▲ 74'
  4. 14F. Nouble ▲ 73'
  5. 22C. Edwards ▲ 74'
  6. 34M. Melbourne ▲ 13'
  7. 35C. Bone

Thống kê

02
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
108Ghi được72
81Thủng lưới107
1.8Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn36
65Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu