F.C. Halifax Town vs Altrincham F.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 0-3 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 3, hòa 4, Altrincham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 44
- Sân vận động
- The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
- Phong độ
- WLWWW F.C. Halifax Town
- LWWWL Altrincham F.C.
- 10' 0-1 J. Bickerstaff · L. Banks
- 24' J. Bickerstaff
- 40' I. Marriott
- 41' D. Nkrumah
- HT0-1
- 58' L. Leigh
- 59' R. Galvin
- 65' 0-2 R. Linney11m
- 66' ▲ O. Bray ▼ T. Pugh
- 72' J. Cooke
- 72' ▲ L. Weaver ▼ J. Bickerstaff
- 73' 0-3 R. Linney · L. Weaver
- 77' ▲ D. Eze ▼ D. Nkrumah
- 77' ▲ C. Dolan ▼ I. Marriott
- 81' ▲ J. Jones ▼ C. Olson
- 82' ▲ S. Tarima ▼ J. Jenkins
- 82' ▲ Z. Emmerson ▼ L. Thomas
- 84' ▲ H. Sutcliffe ▼ A. Cappello
- 87' ▲ O. Crankshaw ▼ A. Newby
- 90'+3 L. Weaver
- FT0-3
Đội hình
- 31T. Savin
- 16J. Emmanuel
- 5A. Senior
- 3R. Galvin
- 23T. Pugh ▼ 66'
- 20J. Jenkins ▼ 82'
- 10J. Cooke
- 28L. Leigh
- 11A. Cappello ▼ 84'
- 9L. Thomas ▼ 82'
- 8D. Nkrumah ▼ 77'
Dự bị 7
- 26O. Bray ▲ 66'
- 22D. Eze ▲ 77'
- 29S. Tarima ▲ 82'
- 21Z. Emmerson ▲ 82'
- 14H. Sutcliffe ▲ 84'
- 12N. Ford
- 27A. Alimi-Adetoro
- 21C. Ansen
- 2L. Banks
- 23T. Golden
- 4L. Baines
- 31C. Olson ▼ 81'
- 10A. Newby ▼ 87'
- 6E. Osborne
- 19G. Wilson
- 8I. Marriott ▼ 77'
- 9R. Linney
- 29J. Bickerstaff ▼ 72'
Dự bị 7
- 17L. Weaver ▲ 72'
- 77C. Dolan ▲ 77'
- 16J. Jones ▲ 81'
- 7O. Crankshaw ▲ 87'
- 30H. Randle
- 42M. Penney
- 20K. Reddin
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 38 | +59 | 102 | |
| 2 | 46 | 95 - 42 | +53 | 96 | |
| 3 | 46 | 69 - 42 | +27 | 83 | |
| 4 | 46 | 69 - 44 | +25 | 74 | |
| 5 | 46 | 64 - 48 | +16 | 73 | |
| 6 | 46 | 50 - 46 | +4 | 70 | |
| 7 | 46 | 59 - 48 | +11 | 68 | |
| 8 | 46 | 76 - 68 | +8 | 67 | |
| 9 | 46 | 68 - 62 | +6 | 64 | |
| 10 | 46 | 65 - 72 | -7 | 64 | |
| 11 | 46 | 59 - 62 | -3 | 60 | |
| 12 | 46 | 59 - 64 | -5 | 60 | |
| 13 | 46 | 58 - 61 | -3 | 59 | |
| 14 | 46 | 61 - 67 | -6 | 58 | |
| 15 | 46 | 52 - 59 | -7 | 58 | |
| 16 | 46 | 69 - 83 | -14 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 59 | -8 | 56 | |
| 18 | 46 | 51 - 60 | -9 | 56 | |
| 19 | 46 | 54 - 67 | -13 | 55 | |
| 20 | 46 | 56 - 76 | -20 | 53 | |
| 21 | 46 | 61 - 62 | -1 | 52 | |
| 22 | 46 | 57 - 75 | -18 | 52 | |
| 23 | 46 | 50 - 85 | -35 | 40 | |
| 24 | 46 | 38 - 98 | -60 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu64
63Ghi được93
72Thủng lưới86
1.05Bàn thắng mỗi trận1.45
19Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn38
38Hiệp hai50