Dorking Wanderers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Maidenhead United F.C.

Dorking Wanderers F.C. vs Maidenhead United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 0-2 Maidenhead United F.C. tại Conference Premier, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 4, hòa 2, Maidenhead United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 2
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Phong độ
LWWDD Dorking Wanderers F.C.
DLDWL Maidenhead United F.C.
  1. 20' J. Prior
  2. 22' T. Craig
  3. 24' M. Briggs
  4. HT0-0
  5. 46' H. Ottaway R. Seager
  6. 53' Z. Asare
  7. 61' 0-1 S. McCoulsky
  8. 76' Z. Asare
  9. 76' Z. Asare
  10. 76' N. McManus A. Kuhl
  11. 77' J. Jebb J. Prior
  12. 79' R. Clerima J. Mitchell-Lawson
  13. 85' B. Fuller
  14. 85' C. Pettit R. Smith
  15. 90' R. Clerima
  16. 90'+11 N. McManus
  17. 90'+7 H. Parsons S. McCoulsky
  18. 90'+6 0-2 A. Nathaniel-George
  19. FT0-2

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. 1H. Male
  2. 5T. Craig
  3. 22B. Fuller
  4. 25A. Kuhl ▼ 76'
  5. 20D. Gallagher
  6. 8M. Briggs
  7. 30S. Bowerman
  8. 9J. Prior ▼ 77'
  9. 19R. Seager ▼ 46'
  10. 17J. Taylor
  11. 11J. McShane

Dự bị 5

  1. 24H. Ottaway ▲ 46'
  2. 6N. McManus ▲ 76'
  3. 23J. Jebb ▲ 77'
  4. 3B. Taylor
  5. 21S. Huk
Maidenhead United F.C. HLV: A. Devonshire
  1. 13C. Ross
  2. 10K. Ferdinand
  3. 4W. De Havilland
  4. 6K. Lokko
  5. 2Z. Asare
  6. 27C. Adams
  7. 11J. Mitchell-Lawson ▼ 79'
  8. 8A. Nathaniel-George
  9. 17R. Smith ▼ 85'
  10. 3S. Beckwith
  11. 9S. McCoulsky ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 20R. Clerima ▲ 79'
  2. 16C. Pettit ▲ 85'
  3. 7H. Parsons ▲ 90'
  4. 12B. Keetch
  5. 26L. Kinsella

Thống kê

05
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
71Ghi được71
104Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu