Yeovil Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Southend United F.C.

Yeovil Town F.C. vs Southend United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Yeovil Town F.C. 0-2 Southend United F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yeovil Town F.C. thắng 3, hòa 1, Southend United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 41
Sân vận động
Huish Park Stadium, Yeovil, Somerset
Trọng tài
E. Duckworth
Phong độ
DWWWL Yeovil Town F.C.
WWLDW Southend United F.C.
  1. 24' 0-1 J. Hyde
  2. 33' M. Freckleton
  3. 43' C. Miley
  4. 44' N. Ralph
  5. HT0-1
  6. 46' A. Fisher J. Clarke
  7. 58' M. Hunt A. Fisher
  8. 70' C. Powell J. Hyde
  9. 70' W. Fonguck J. Benton
  10. 74' H. Cardwell
  11. 74' M. Linton J. Young
  12. 77' M. Linton
  13. 83' M. Freckleton
  14. 83' M. Freckleton
  15. 90' R. Murphy H. Cardwell
  16. 90'+1 0-2 R. Murphy
  17. FT0-2

Đội hình

Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 1G. Smith
  2. 32J. Staunton
  3. 16R. Law
  4. 26O. Bevan
  5. 36M. Freckleton
  6. 11J. Young ▼ 74'
  7. 24C. Cooper
  8. 10J. Maguire-Drew
  9. 30J. Clarke ▼ 46'
  10. 33S. Pollock
  11. 27A. Oluwabori

Dự bị 5

  1. 9A. Fisher ▲ 46'
  2. 5M. Hunt ▲ 58'
  3. 14M. Linton ▲ 74'
  4. 3J. Reckord
  5. 17C. Johnson
Southend United F.C. HLV: K. Maher
  1. 30C. Andeng Ndi
  2. 3N. Ralph
  3. 16H. Taylor
  4. 4L. Lomas
  5. 2G. Scott-Morriss
  6. 5S. Hobson
  7. 6O. Kensdale
  8. 17C. Miley
  9. 21J. Benton ▼ 70'
  10. 39J. Hyde ▼ 70'
  11. 23H. Cardwell ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 11C. Powell ▲ 70'
  2. 18W. Fonguck ▲ 70'
  3. 9R. Murphy ▲ 90'
  4. 7J. Bridge
  5. 10D. Mooney

Thống kê

13
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
37Ghi được79
64Thủng lưới60
0.69Bàn thắng mỗi trận1.39
16Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu