Altrincham F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Boreham Wood F.C.

Altrincham F.C. vs Boreham Wood F.C.

Tỷ số chung cuộc: Altrincham F.C. 0-2 Boreham Wood F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Altrincham F.C. thắng 3, hòa 3, Boreham Wood F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 30
Sân vận động
The J. Davidson Stadium, Altrincham, Cheshire
Trọng tài
G. Rhodes
Phong độ
LWWWL Altrincham F.C.
WWWWD Boreham Wood F.C.
  1. 14' D. Agbontohoma
  2. 25' 0-1 W. Evans
  3. HT0-1
  4. 48' 0-2 F. Ilesanmi
  5. 61' M. Dinanga J. Hulme
  6. 65' W. Evans
  7. 71' T. Marsh D. Lewis
  8. 71' D. Newton L. Ndlovu
  9. 72' B. Pringle M. Gyasi
  10. 76' J. Lundstram
  11. 89' L. Baines
  12. 90'+4 J. Payne
  13. FT0-2

Đội hình

Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 1O. Byrne
  2. 26J. Jones
  3. 34M. Welch-Hayes
  4. 2E. Jones
  5. 6L. Baines
  6. 33E. Kaja
  7. 8J. Lundstram
  8. 16C. Conn-Clarke
  9. 4I. Marriott
  10. 9J. Hulme ▼ 61'
  11. 31M. Gyasi ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 30M. Dinanga ▲ 61'
  2. 18B. Pringle ▲ 72'
  3. 10E. Osborne
  4. 21M. Gould
  5. 28M. Oyedele
Boreham Wood F.C. HLV: L. Garrard
  1. 1N. Ashmore
  2. 25C. Bush
  3. 3F. Ilesanmi
  4. 5W. Evans
  5. 17J. Payne
  6. 19Érico Sousa
  7. 7J. Rees
  8. 8G. Broadbent
  9. 26D. Agbontohoma
  10. 9L. Ndlovu ▼ 71'
  11. 15D. Lewis ▼ 71'

Dự bị 6

  1. 10T. Marsh ▲ 71'
  2. 11D. Newton ▲ 71'
  3. 4M. Ricketts
  4. 18G. Williams
  5. 20Z. Brunt
  6. 12J. Fyfield

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
89Ghi được73
98Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận1.24
6Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn15
50Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu