Dagenham & Redbridge F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Maidstone Utd

Dagenham & Redbridge F.C. vs Maidstone Utd

Tỷ số chung cuộc: Dagenham & Redbridge F.C. 1-0 Maidstone Utd tại Conference Premier, 26 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dagenham & Redbridge F.C. thắng 5, hòa 1, Maidstone Utd thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 25
Sân vận động
Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
Trọng tài
S. Tallis
Phong độ
LWDLL Dagenham & Redbridge F.C.
WWWWL Maidstone Utd
  1. 34' S. Lawson R. Greenidge
  2. 37' M. Weston 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Hady Ghandour R. Galvin
  5. 64' S. Smith D. Odusanya
  6. 65' M. Sagaf O. Mussa
  7. 65' P. McCallum J. Taylor
  8. 77' S. Lawson
  9. 83' J. Morias
  10. 85' S. Ibie J. Walker
  11. FT1-0

Đội hình

Dagenham & Redbridge F.C. HLV: D. McMahon
  1. 1E. Justham
  2. 2J. Hare
  3. 21D. Longe-King
  4. 42J. Taylor ▼ 65'
  5. 11M. Weston
  6. 4D. Rance
  7. 3E. Johnson
  8. 12M. Robinson
  9. 6O. Mussa ▼ 65'
  10. 24J. Morias
  11. 7J. Walker ▼ 85'

Dự bị 5

  1. 8M. Sagaf ▲ 65'
  2. 9P. McCallum ▲ 65'
  3. 39S. Ibie ▲ 85'
  4. 17Y. Zouma
  5. 36J. Bird
Maidstone Utd HLV: H. Hayrettin
  1. 31D. Barden
  2. 18J. Binnom-Williams
  3. 24K. Lyons-Foster
  4. 20R. Greenidge ▼ 34'
  5. 4J. Ellul
  6. 5G. Fowler
  7. 3R. Galvin ▼ 46'
  8. 21R. Deacon
  9. 15R. Booty
  10. 14D. Odusanya ▼ 64'
  11. 10J. Barham

Dự bị 5

  1. 32S. Lawson ▲ 34'
  2. 19Hady Ghandour ▲ 46'
  3. 9S. Smith ▲ 64'
  4. 17C. Pattison
  5. 30Y. Mersin

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
84Ghi được81
82Thủng lưới115
1.5Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn38
43Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu