Aldershot Town F.C. vs York City
Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 2-1 York City tại Conference Premier, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 2, hòa 4, York City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 15
- Sân vận động
- Electrical Services Stadium, Aldershot, Hampshire
- Trọng tài
- R. Ricardo
- Phong độ
- WDWLW Aldershot Town F.C.
- DWLDW York City
- 6' T. Cordner 1-0
- 39' A. Hurst
- HT1-0
- 53' S. Sanders
- 60' 1-1 L. John-Lewis
- 65' ▲ J. Amaluzor ▼ J. Partington
- 65' ▲ K. Davis ▼ H. Panayiotou
- 78' T. Willard 2-1
- 79' M. Hancox
- 82' ▲ L. James ▼ M. Hancox
- 90'+2 ▲ C. Jordan ▼ R. Glover
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Ashby-Hammond
- 4J. Partington ▼ 65'
- 3O. Harfield
- 22G. Phillips
- 5T. Cordner
- 2A. Davies
- 27T. Willard
- 23R. Glover ▼ 90'
- 8F. Vincent
- 9I. Effiong
- 11H. Panayiotou ▼ 65'
Dự bị 5
- 7J. Amaluzor ▲ 65'
- 12K. Davis ▲ 65'
- 16C. Jordan ▲ 90'
- 17F. Bettache
- 18O. Alfa
- 1E. Ross
- 12A. Whittle
- 2R. Fallowfield
- 4M. Kouogun
- 17S. Sanders
- 16M. Hancox ▼ 82'
- 21G. Mafuta
- 11Maziar Kouhyar
- 19D. Pybus
- 7A. Hurst
- 14L. John-Lewis
Dự bị 5
- 23L. James ▲ 82'
- 5F. Kerr
- 18R. Whitley
- 22N. Thomas
- 27M. Duku
Thống kê
00
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 116 - 43 | +73 | 111 | |
| 2 | 46 | 117 - 42 | +75 | 107 | |
| 3 | 46 | 81 - 52 | +29 | 84 | |
| 4 | 46 | 71 - 48 | +23 | 82 | |
| 5 | 46 | 75 - 67 | +8 | 74 | |
| 6 | 46 | 52 - 40 | +12 | 72 | |
| 7 | 46 | 68 - 53 | +15 | 71 | |
| 8 | 46 | 57 - 45 | +12 | 69 | |
| 9 | 46 | 56 - 57 | -1 | 67 | |
| 10 | 46 | 61 - 72 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 49 - 48 | +1 | 61 | |
| 12 | 46 | 63 - 64 | -1 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 72 | -15 | 60 | |
| 14 | 46 | 67 - 62 | +5 | 59 | |
| 15 | 46 | 62 - 66 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 91 | -24 | 57 | |
| 17 | 46 | 68 - 82 | -14 | 56 | |
| 18 | 46 | 64 - 76 | -12 | 53 | |
| 19 | 46 | 55 - 63 | -8 | 51 | |
| 20 | 46 | 47 - 66 | -19 | 50 | |
| 21 | 46 | 58 - 80 | -22 | 48 | |
| 22 | 46 | 35 - 60 | -25 | 40 | |
| 23 | 46 | 49 - 87 | -38 | 34 | |
| 24 | 46 | 45 - 104 | -59 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu58
84Ghi được74
85Thủng lưới82
1.5Bàn thắng mỗi trận1.28
13Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai43