Scunthorpe United F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 3-3 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 1, hòa 1, Aldershot Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 14
- Sân vận động
- Glanford Park, Scunthorpe
- Trọng tài
- E. Duckworth
- Phong độ
- LWLLW Scunthorpe United F.C.
- DWDWL Aldershot Town F.C.
- 2' 0-1 O. Alfa
- 7' R. Apter 1-1
- 10' J. Rowe 2-1
- 26' ▲ T. Pugh ▼ A. Boyce
- 28' O. Alfa
- 28' J. Nuttall11m 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ J. Amaluzor ▼ F. Bettache
- 48' 3-2 T. Cordner
- 50' C. Lavery
- 57' 3-3 J. Amaluzor
- 75' ▲ F. Amartey ▼ O. Alfa
- 78' ▲ C. Wilson ▼ C. Lavery
- 80' J. Butterfield
- 81' ▲ E. Whitehouse ▼ J. Butterfield
- 90'+2 ▲ H. Panayiotou ▼ R. Glover
- FT3-3
Đội hình
- 1M. Dewhurst
- 6A. Boyce ▼ 26'
- 15G. Taft
- 24K. Ntlhe
- 3M. O'Malley
- 12J. Rowe
- 19J. Butterfield ▼ 81'
- 8A. Beestin
- 25R. Apter
- 13C. Lavery ▼ 78'
- 9J. Nuttall
Dự bị 5
- 30T. Pugh ▲ 26'
- 20C. Wilson ▲ 78'
- 4E. Whitehouse ▲ 81'
- 14E. Young
- 16O. Foster
- 1L. Ashby-Hammond
- 16C. Jordan
- 3O. Harfield
- 5T. Cordner
- 2A. Davies
- 23R. Glover ▼ 90'
- 15T. Whelan
- 17F. Bettache ▼ 46'
- 8F. Vincent
- 9I. Effiong
- 18O. Alfa ▼ 75'
Dự bị 5
- 7J. Amaluzor ▲ 46'
- 14F. Amartey ▲ 75'
- 11H. Panayiotou ▲ 90'
- 22G. Phillips
- 32T. Fisher
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 116 - 43 | +73 | 111 | |
| 2 | 46 | 117 - 42 | +75 | 107 | |
| 3 | 46 | 81 - 52 | +29 | 84 | |
| 4 | 46 | 71 - 48 | +23 | 82 | |
| 5 | 46 | 75 - 67 | +8 | 74 | |
| 6 | 46 | 52 - 40 | +12 | 72 | |
| 7 | 46 | 68 - 53 | +15 | 71 | |
| 8 | 46 | 57 - 45 | +12 | 69 | |
| 9 | 46 | 56 - 57 | -1 | 67 | |
| 10 | 46 | 61 - 72 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 49 - 48 | +1 | 61 | |
| 12 | 46 | 63 - 64 | -1 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 72 | -15 | 60 | |
| 14 | 46 | 67 - 62 | +5 | 59 | |
| 15 | 46 | 62 - 66 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 91 | -24 | 57 | |
| 17 | 46 | 68 - 82 | -14 | 56 | |
| 18 | 46 | 64 - 76 | -12 | 53 | |
| 19 | 46 | 55 - 63 | -8 | 51 | |
| 20 | 46 | 47 - 66 | -19 | 50 | |
| 21 | 46 | 58 - 80 | -22 | 48 | |
| 22 | 46 | 35 - 60 | -25 | 40 | |
| 23 | 46 | 49 - 87 | -38 | 34 | |
| 24 | 46 | 45 - 104 | -59 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu56
61Ghi được84
99Thủng lưới85
1.15Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai51