Woking F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Aldershot Town F.C.

Woking F.C. vs Aldershot Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 2-3 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 5, hòa 2, Aldershot Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 23
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
S. Gill
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
DWDWL Aldershot Town F.C.
  1. 7' M. Kretzschmar 1-0
  2. 35' T. Campbell
  3. 38' L. Kinsella
  4. 43' S. Nwabuokei
  5. HT1-0
  6. 46' 1-1 J. Harris
  7. 57' T. Champion
  8. 61' L. Walker
  9. 64' K. Lofthouse T. Block
  10. 64' J. Loza T. Johnson
  11. 71' M. Kretzschmar11m 2-1
  12. 80' J. Berkeley-Agyepong
  13. 82' M. Ndjoli A. Whittingham
  14. 82' T. Willard R. Glover
  15. 86' J. Casey
  16. 88' 2-2 C. Andrews11m
  17. 90'+3 G. Phillips
  18. 90'+3 K. Lofthouse
  19. 90'+7 S. Wagstaff M. Ndjoli
  20. 90'+5 2-3 M. Ndjoli
  21. FT2-3

Đội hình

Woking F.C. HLV: A. Dowson
  1. 13C. Ross
  2. 3J. Casey
  3. 6M. Diarra
  4. 4T. Champion
  5. 23J. Anderson
  6. 10M. Kretzschmar
  7. 11T. Johnson ▼ 64'
  8. 21T. Block ▼ 64'
  9. 8S. Nwabuokei
  10. 9I. Effiong
  11. 19T. Campbell

Dự bị 5

  1. 2K. Lofthouse ▲ 64'
  2. 7J. Loza ▲ 64'
  3. 1M. Smith
  4. 5J. McNerney
  5. 24R. Ince
Aldershot Town F.C. HLV: M. Molesley
  1. 37L. Walker
  2. 3L. Kinsella
  3. 16C. Jordan
  4. 22G. Phillips
  5. 18M. Sylla
  6. 12C. Oxlade-Chamberlain
  7. 14R. Glover ▼ 82'
  8. 7A. Whittingham ▼ 82'
  9. 11C. Andrews
  10. 23J. Harris
  11. 10J. Berkeley-Agyepong

Dự bị 5

  1. 20M. Ndjoli ▲ 82'
  2. 27T. Willard ▲ 82'
  3. 4S. Wagstaff ▲ 90'
  4. 1M. Walker
  5. 21B. Shroll

Thống kê

05
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu52
70Ghi được62
69Thủng lưới86
1.35Bàn thắng mỗi trận1.19
13Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu