Harrogate Town A.F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 1-0 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 26 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 3, hòa 1, Aldershot Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 22
- Sân vận động
- CNG Stadium, Harrogate, North Yorkshire
- Trọng tài
- J. Bell
- Phong độ
- WDLWW Harrogate Town A.F.C.
- DWDWL Aldershot Town F.C.
- HT0-0
- 55' L. Kinsella
- 75' ▲ G. Thomson ▼ J. Diamond
- 75' ▲ A. Whittingham ▼ E. Chislett
- 75' ▲ J. Emmett ▼ B. Kiernan
- 80' ▲ C. Shields ▼ Mohamed Bettamer
- 80' ▲ J. Stead ▼ J. Muldoon
- 83' M. Walker
- 90'+1 J. Emmett 1-0
- 90' J. Stead
- FT1-0
Đội hình
- J. Belshaw
- G. Smith
- W. Smith
- W. Burrell
- J. Falkingham
- B. Kiernan ▼ 75'
- R. Fallowfield
- A. Bradley
- M. Beck
- J. Muldoon ▼ 80'
- J. Diamond ▼ 75'
Dự bị 5
- G. Thomson ▲ 75'
- J. Emmett ▲ 75'
- J. Stead ▲ 80'
- J. Cracknell
- M. Taylor
- M. Walker
- L. Kinsella
- A. Finney
- K. Lyons-Foster
- R. Tinkler
- M. Hunt
- D. Rance
- J. Powell
- E. Chislett ▼ 75'
- Mohamed Bettamer ▼ 80'
- S. Mullings
Dự bị 5
- A. Whittingham ▲ 75'
- C. Shields ▲ 80'
- Alefe Santos
- H. Panayiotou
- J. Berkeley-Agyepong
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 68 - 39 | +29 | 70 | |
| 2 | 37 | 61 - 44 | +17 | 66 | |
| 3 | 38 | 61 - 38 | +23 | 63 | |
| 4 | 37 | 61 - 44 | +17 | 60 | |
| 5 | 37 | 55 - 40 | +15 | 60 | |
| 6 | 37 | 50 - 49 | +1 | 58 | |
| 7 | 39 | 51 - 54 | -3 | 58 | |
| 8 | 38 | 48 - 37 | +11 | 55 | |
| 9 | 39 | 56 - 50 | +6 | 55 | |
| 10 | 38 | 50 - 55 | -5 | 55 | |
| 11 | 35 | 52 - 42 | +10 | 54 | |
| 12 | 38 | 49 - 49 | 0 | 54 | |
| 13 | 38 | 57 - 52 | +5 | 52 | |
| 14 | 38 | 47 - 42 | +5 | 50 | |
| 15 | 36 | 56 - 61 | -5 | 48 | |
| 16 | 39 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 17 | 37 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 18 | 37 | 40 - 44 | -4 | 44 | |
| 19 | 38 | 55 - 65 | -10 | 44 | |
| 20 | 37 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 21 | 39 | 47 - 68 | -21 | 42 | |
| 22 | 38 | 44 - 58 | -14 | 41 | |
| 23 | 37 | 44 - 60 | -16 | 39 | |
| 24 | 38 | 31 - 65 | -34 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu41
78Ghi được47
52Thủng lưới64
1.73Bàn thắng mỗi trận1.15
17Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai25