Truro City F.C. vs Salisbury
Tỷ số chung cuộc: Truro City F.C. 1-0 Salisbury tại Conference South, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Truro City F.C. thắng 6, hòa 1, Salisbury thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 40
- Sân vận động
- Truro Sports Hub, Truro, Cornwall
- Phong độ
- LWWDL Truro City F.C.
- WDWDW Salisbury
- 38' T. Harvey11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Sido Jombati ▼ L. Brown
- 63' ▲ C. Fasanmade ▼ D. Fitchett
- 70' ▲ R. Silva ▼ K. Gregory
- 75' ▲ D. Johnson-Fisher ▼ J. Kabia
- 78' ▲ Jaden Pérez ▼ F. Tonks
- 88' J. Hedges
- 88' J. Hedges
- FT1-0
Đội hình
- D. Lavercombe
- R. Law
- Z. Bell
- C. Riley-Lowe
- D. Rooney
- C. Oxlade-Chamberlain
- W. Dean
- Y. En-Neyah
- J. Kabia ▼ 75'
- T. Harvey
- L. Jephcott
Dự bị 5
- D. Johnson-Fisher ▲ 75'
- A. Neal
- B. Palfrey
- S. Sanders
- T. Love-Holmes
- R. Byrne
- J. Sommerton
- F. Tonks ▼ 78'
- S. German
- J. Ragguette
- L. Brown ▼ 46'
- K. Gregory ▼ 70'
- J. Hedges
- O. Dore
- C. Watts
- D. Fitchett ▼ 63'
Dự bị 5
- Sido Jombati ▲ 46'
- C. Fasanmade ▲ 63'
- R. Silva ▲ 70'
- Jaden Pérez ▲ 78'
- T. Leggett
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu52
85Ghi được73
47Thủng lưới79
1.67Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai41